come true
Thành sự
true to oneself
trung thực với bản thân
true love
tình yêu đích thực
in true
trong sự thật
true friend
người bạn thực sự
dream come true
ước mơ thành sự thật
true of
thực sự của
true value
giá trị thực sự
true to form
phù hợp với khuôn mẫu
true nature
bản chất thật sự
true color
màu thật
true self
chính mình thật sự
hold true
chứng minh đúng
true power
quyền lực thực sự
true heart
trái tim chân thật
true copy
bản sao chính xác
true north
phía bắc thật
true shape
hình dạng thực sự
ring true
chân thật
tried and true
đã được kiểm chứng
it was a true depiction.
đó là một sự mô tả chân thực.
It is a true story.
Đó là một câu chuyện có thật.
true solitude is the obverse of true society.
sự cô độc thực sự là mặt đối lập của xã hội thực sự.
a true inquisitorial talents
một tài năng thẩm vấn thực sự
true to kind .
trung thành với bản chất.
he was a true friend.
anh ấy là một người bạn chân thành.
the true, the good, and the beautiful
sự thật, những điều tốt đẹp và vẻ đẹp.
make a true deliverance
thực hiện một sự giải thoát chân thật.
It can not be true, surely.
chắc chắn nó không thể đúng.
The picture is true to life.
Bức tranh rất chân thực.
He is a true friend.
Anh ấy là một người bạn chân thành.
So what was true then is true now.
Vậy điều gì đúng sự thật vào thời điểm đó thì vẫn đúng bây giờ.
Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation SpeechIt was an absolute dream come true.
Đó là một giấc mơ trở thành sự thật tuyệt vời.
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)" And they told you true, " John Thornton answered.
", Và họ đã nói với bạn sự thật," John Thornton trả lời.
Nguồn: The Call of the WildThe collaborative trend is true across scientific disciplines.
Xu hướng hợp tác là sự thật trên tất cả các ngành khoa học.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)We don`t know for sure if that`s true.
Chúng ta không chắc chắn liệu điều đó có thực sự đúng hay không.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 CompilationTragically enough, those warnings proved all too true.
Bi kịch thay, những cảnh báo đó đã chứng minh là hoàn toàn đúng.
Nguồn: Conservative speeches" That is true! That is true" ? she said.
"Đúng là như vậy! Đúng là như vậy"? Cô ấy nói.
Nguồn: Madame Bovary (Part One)That's very true. That's a very true comment.
Điều đó hoàn toàn đúng. Đó là một nhận xét rất đúng.
Nguồn: BBC Listening Collection February 2018An impeachable offense if true, but true, it may not be.
Một hành vi vi phạm đáng trách nếu đúng, nhưng có thể nó không đúng.
Nguồn: BBC Listening Compilation January 2019Some examples of true nuts are acorns, hazelnuts and chestnuts.
Một số ví dụ về các loại hạt thật là quả sồi, hạt phỉ và hạt dẻ.
Nguồn: Time difference of N hoursKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay