familiarising yourself
làm quen với bản thân
familiarising with tools
làm quen với các công cụ
familiarising new employees
làm quen với nhân viên mới
familiarising team members
làm quen với các thành viên trong nhóm
familiarising the process
làm quen với quy trình
familiarising training materials
làm quen với tài liệu đào tạo
familiarising project goals
làm quen với mục tiêu dự án
familiarising software updates
làm quen với bản cập nhật phần mềm
familiarising company policies
làm quen với các chính sách của công ty
familiarising best practices
làm quen với các phương pháp hay nhất
familiarising yourself with the new software is essential.
Việc làm quen với phần mềm mới là điều cần thiết.
she spent hours familiarising herself with the city.
Cô ấy đã dành hàng giờ để làm quen với thành phố.
familiarising the team with the project guidelines is crucial.
Việc làm quen đội ngũ với các hướng dẫn dự án là rất quan trọng.
he is familiarising the interns with company policies.
Anh ấy đang làm quen các thực tập sinh với các chính sách của công ty.
familiarising yourself with the local culture can enhance your experience.
Làm quen với văn hóa địa phương có thể nâng cao trải nghiệm của bạn.
they are familiarising the new employees with their roles.
Họ đang làm quen nhân viên mới với vai trò của họ.
familiarising students with the curriculum helps in their learning.
Làm quen học sinh với chương trình học giúp ích cho việc học tập của họ.
we are familiarising ourselves with the latest research findings.
Chúng tôi đang làm quen với những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
familiarising clients with our services is part of our strategy.
Làm quen khách hàng với các dịch vụ của chúng tôi là một phần của chiến lược của chúng tôi.
she is familiarising herself with the rules of the game.
Cô ấy đang làm quen với các quy tắc của trò chơi.
familiarising yourself
làm quen với bản thân
familiarising with tools
làm quen với các công cụ
familiarising new employees
làm quen với nhân viên mới
familiarising team members
làm quen với các thành viên trong nhóm
familiarising the process
làm quen với quy trình
familiarising training materials
làm quen với tài liệu đào tạo
familiarising project goals
làm quen với mục tiêu dự án
familiarising software updates
làm quen với bản cập nhật phần mềm
familiarising company policies
làm quen với các chính sách của công ty
familiarising best practices
làm quen với các phương pháp hay nhất
familiarising yourself with the new software is essential.
Việc làm quen với phần mềm mới là điều cần thiết.
she spent hours familiarising herself with the city.
Cô ấy đã dành hàng giờ để làm quen với thành phố.
familiarising the team with the project guidelines is crucial.
Việc làm quen đội ngũ với các hướng dẫn dự án là rất quan trọng.
he is familiarising the interns with company policies.
Anh ấy đang làm quen các thực tập sinh với các chính sách của công ty.
familiarising yourself with the local culture can enhance your experience.
Làm quen với văn hóa địa phương có thể nâng cao trải nghiệm của bạn.
they are familiarising the new employees with their roles.
Họ đang làm quen nhân viên mới với vai trò của họ.
familiarising students with the curriculum helps in their learning.
Làm quen học sinh với chương trình học giúp ích cho việc học tập của họ.
we are familiarising ourselves with the latest research findings.
Chúng tôi đang làm quen với những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
familiarising clients with our services is part of our strategy.
Làm quen khách hàng với các dịch vụ của chúng tôi là một phần của chiến lược của chúng tôi.
she is familiarising herself with the rules of the game.
Cô ấy đang làm quen với các quy tắc của trò chơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay