orientating students
định hướng sinh viên
orientating new hires
định hướng nhân viên mới
orientating groups
định hướng các nhóm
orientating staff
định hướng nhân viên
orientating activities
định hướng các hoạt động
orientating sessions
định hướng các buổi
orientating programs
định hướng các chương trình
orientating process
định hướng quy trình
orientating materials
định hướng tài liệu
orientating tools
định hướng công cụ
orientating new employees is crucial for their success.
Việc định hướng nhân viên mới là rất quan trọng đối với sự thành công của họ.
the program focuses on orientating students to the university environment.
Chương trình tập trung vào việc định hướng sinh viên đến môi trường đại học.
she is responsible for orientating the interns during their first week.
Cô ấy chịu trách nhiệm định hướng các thực tập sinh trong tuần đầu tiên của họ.
we are orientating our marketing strategy towards a younger audience.
Chúng tôi đang định hướng chiến lược tiếp thị của mình hướng đến đối tượng trẻ hơn.
orientating yourself in a new city can be challenging.
Việc định hướng bản thân ở một thành phố mới có thể là một thách thức.
the workshop is designed for orientating participants to the new software.
Hội thảo được thiết kế để định hướng người tham gia đến phần mềm mới.
he spent the day orientating himself with the new project requirements.
Anh ấy dành cả ngày để làm quen với các yêu cầu dự án mới.
orientating the team towards a common goal improves productivity.
Việc định hướng đội ngũ hướng tới một mục tiêu chung cải thiện năng suất.
they are orientating their research towards sustainable practices.
Họ đang định hướng nghiên cứu của mình hướng tới các hoạt động bền vững.
we held a session for orientating volunteers to their roles.
Chúng tôi đã tổ chức một buổi họp để định hướng các tình nguyện viên vào vai trò của họ.
orientating students
định hướng sinh viên
orientating new hires
định hướng nhân viên mới
orientating groups
định hướng các nhóm
orientating staff
định hướng nhân viên
orientating activities
định hướng các hoạt động
orientating sessions
định hướng các buổi
orientating programs
định hướng các chương trình
orientating process
định hướng quy trình
orientating materials
định hướng tài liệu
orientating tools
định hướng công cụ
orientating new employees is crucial for their success.
Việc định hướng nhân viên mới là rất quan trọng đối với sự thành công của họ.
the program focuses on orientating students to the university environment.
Chương trình tập trung vào việc định hướng sinh viên đến môi trường đại học.
she is responsible for orientating the interns during their first week.
Cô ấy chịu trách nhiệm định hướng các thực tập sinh trong tuần đầu tiên của họ.
we are orientating our marketing strategy towards a younger audience.
Chúng tôi đang định hướng chiến lược tiếp thị của mình hướng đến đối tượng trẻ hơn.
orientating yourself in a new city can be challenging.
Việc định hướng bản thân ở một thành phố mới có thể là một thách thức.
the workshop is designed for orientating participants to the new software.
Hội thảo được thiết kế để định hướng người tham gia đến phần mềm mới.
he spent the day orientating himself with the new project requirements.
Anh ấy dành cả ngày để làm quen với các yêu cầu dự án mới.
orientating the team towards a common goal improves productivity.
Việc định hướng đội ngũ hướng tới một mục tiêu chung cải thiện năng suất.
they are orientating their research towards sustainable practices.
Họ đang định hướng nghiên cứu của mình hướng tới các hoạt động bền vững.
we held a session for orientating volunteers to their roles.
Chúng tôi đã tổ chức một buổi họp để định hướng các tình nguyện viên vào vai trò của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay