| số nhiều | famuluss |
famulus assistant
trợ lý người hầu
famulus role
vai trò của người hầu
famulus duties
nhiệm vụ của người hầu
famulus support
hỗ trợ người hầu
famulus service
dịch vụ người hầu
famulus tasks
nhiệm vụ của người hầu
famulus training
đào tạo người hầu
famulus relationship
mối quan hệ với người hầu
famulus expertise
chuyên môn của người hầu
famulus collaboration
hợp tác với người hầu
the famulus assisted the scholar in his research.
người hầu đã hỗ trợ học giả trong công việc nghiên cứu của mình.
she acted as a famulus to the famous magician.
cô ấy đóng vai trò là người hầu cho nhà ảo thuật gia nổi tiếng.
the famulus prepared the materials for the experiment.
người hầu đã chuẩn bị các vật liệu cho thí nghiệm.
in ancient times, a famulus was essential for scholars.
vào thời cổ đại, một người hầu là điều cần thiết cho các học giả.
the famulus took notes during the lecture.
người hầu đã ghi chú trong suốt bài giảng.
every great artist needs a dedicated famulus.
mỗi nghệ sĩ vĩ đại đều cần một người hầu tận tâm.
the famulus was responsible for organizing the library.
người hầu chịu trách nhiệm tổ chức thư viện.
he worked as a famulus for several renowned professors.
anh ấy làm việc như một người hầu cho nhiều giáo sư nổi tiếng.
the famulus learned a lot from his mentor.
người hầu đã học được rất nhiều từ người cố vấn của mình.
being a famulus requires patience and dedication.
trở thành một người hầu đòi hỏi sự kiên nhẫn và tận tâm.
famulus assistant
trợ lý người hầu
famulus role
vai trò của người hầu
famulus duties
nhiệm vụ của người hầu
famulus support
hỗ trợ người hầu
famulus service
dịch vụ người hầu
famulus tasks
nhiệm vụ của người hầu
famulus training
đào tạo người hầu
famulus relationship
mối quan hệ với người hầu
famulus expertise
chuyên môn của người hầu
famulus collaboration
hợp tác với người hầu
the famulus assisted the scholar in his research.
người hầu đã hỗ trợ học giả trong công việc nghiên cứu của mình.
she acted as a famulus to the famous magician.
cô ấy đóng vai trò là người hầu cho nhà ảo thuật gia nổi tiếng.
the famulus prepared the materials for the experiment.
người hầu đã chuẩn bị các vật liệu cho thí nghiệm.
in ancient times, a famulus was essential for scholars.
vào thời cổ đại, một người hầu là điều cần thiết cho các học giả.
the famulus took notes during the lecture.
người hầu đã ghi chú trong suốt bài giảng.
every great artist needs a dedicated famulus.
mỗi nghệ sĩ vĩ đại đều cần một người hầu tận tâm.
the famulus was responsible for organizing the library.
người hầu chịu trách nhiệm tổ chức thư viện.
he worked as a famulus for several renowned professors.
anh ấy làm việc như một người hầu cho nhiều giáo sư nổi tiếng.
the famulus learned a lot from his mentor.
người hầu đã học được rất nhiều từ người cố vấn của mình.
being a famulus requires patience and dedication.
trở thành một người hầu đòi hỏi sự kiên nhẫn và tận tâm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay