valet

[US]/ˈvælɪt/
[UK]/ˈvælɪt/
Frequency: Very High

Translation

n. người hầu nam cá nhân
vt. quản lý quần áo
vi. làm sạch xe hơi
Word Forms
quá khứ phân từvaleted
hiện tại phân từvaleting
số nhiềuvalets
thì quá khứvaleted
ngôi thứ ba số ítvalets

Phrases & Collocations

valet parking

đỗ xe có người phục vụ

valet service

dịch vụ đưa đón

Example Sentences

The gentleman had a valet to wait on him hand and foot.

Người đàn ông lịch thiệp đó có một người hầu cận và chăm sóc anh ấy mọi lúc.

"and the name of the jesting valet, Zanni(or zany ), is used to describe any comic "cutup", on the stage or off. "

", và tên của người hầu chế nhạo, Zanni (hoặc zany), được sử dụng để mô tả bất kỳ người hài hước nào, trên sân khấu hoặc ngoài đời."

but if your father is sick unto death, you'll send away the valet and wait on your father yourself with your awkward, unpractised hands, and be more comfort to him than a skilful man who's a stranger.

Nhưng nếu cha của bạn bị bệnh đến mức nguy hiểm, bạn sẽ đuổi người hầu đi và tự mình chăm sóc cha với đôi tay vụng về, chưa có kinh nghiệm của bạn, và mang lại cho ông nhiều sự thoải mái hơn so với một người đàn ông khéo léo nhưng lại là người xa lạ.

The valet parked the car in front of the hotel.

Người giữ xe đã đỗ xe trước khách sạn.

She handed her keys to the valet at the restaurant.

Cô ấy đã đưa chìa khóa cho người giữ xe tại nhà hàng.

The hotel offers valet parking for guests.

Khách sạn cung cấp dịch vụ giữ xe cho khách.

The valet opened the door for the guests.

Người giữ xe đã mở cửa cho khách.

He works as a valet at a fancy hotel downtown.

Anh ấy làm việc với vai trò người giữ xe tại một khách sạn sang trọng ở trung tâm thành phố.

The valet assisted the guests with their luggage.

Người giữ xe đã hỗ trợ khách với hành lý của họ.

The valet service is available 24 hours a day.

Dịch vụ giữ xe có sẵn 24 giờ mỗi ngày.

She tipped the valet for his excellent service.

Cô ấy đã tip cho người giữ xe vì dịch vụ tuyệt vời của anh ấy.

The valet retrieved the car quickly when requested.

Người giữ xe đã lấy xe nhanh chóng khi được yêu cầu.

Valet parking is convenient for busy city areas.

Dịch vụ giữ xe rất tiện lợi cho những khu vực thành phố bận rộn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now