fanaticize sports
fanatic hóa thể thao
fanaticize politics
fanatic hóa chính trị
fanaticize culture
fanatic hóa văn hóa
fanaticize beliefs
fanatic hóa niềm tin
fanaticize ideas
fanatic hóa ý tưởng
fanaticize fandom
fanatic hóa fandom
fanaticize lifestyle
fanatic hóa lối sống
fanaticize music
fanatic hóa âm nhạc
fanaticize art
fanatic hóa nghệ thuật
fanaticize technology
fanatic hóa công nghệ
they tend to fanaticize about their favorite sports team.
họ có xu hướng thần tượng đội thể thao yêu thích của họ.
it's easy to fanaticize over a celebrity's lifestyle.
dễ dàng thần tượng lối sống của một người nổi tiếng.
some fans fanaticize their experiences at concerts.
một số người hâm mộ thần tượng những trải nghiệm của họ tại các buổi hòa nhạc.
people often fanaticize about the perfect vacation.
mọi người thường thần tượng về một kỳ nghỉ hoàn hảo.
he tends to fanaticize about his achievements.
anh ấy có xu hướng thần tượng về những thành tựu của mình.
many fans fanaticize about meeting their idols.
nhiều người hâm mộ thần tượng về việc gặp thần tượng của họ.
she tends to fanaticize about the latest fashion trends.
cô ấy có xu hướng thần tượng về những xu hướng thời trang mới nhất.
it's common to fanaticize about success in business.
thường thấy mọi người thần tượng về thành công trong kinh doanh.
they fanaticize about the future of technology.
họ thần tượng về tương lai của công nghệ.
some individuals fanaticize about their political beliefs.
một số cá nhân thần tượng về niềm tin chính trị của họ.
fanaticize sports
fanatic hóa thể thao
fanaticize politics
fanatic hóa chính trị
fanaticize culture
fanatic hóa văn hóa
fanaticize beliefs
fanatic hóa niềm tin
fanaticize ideas
fanatic hóa ý tưởng
fanaticize fandom
fanatic hóa fandom
fanaticize lifestyle
fanatic hóa lối sống
fanaticize music
fanatic hóa âm nhạc
fanaticize art
fanatic hóa nghệ thuật
fanaticize technology
fanatic hóa công nghệ
they tend to fanaticize about their favorite sports team.
họ có xu hướng thần tượng đội thể thao yêu thích của họ.
it's easy to fanaticize over a celebrity's lifestyle.
dễ dàng thần tượng lối sống của một người nổi tiếng.
some fans fanaticize their experiences at concerts.
một số người hâm mộ thần tượng những trải nghiệm của họ tại các buổi hòa nhạc.
people often fanaticize about the perfect vacation.
mọi người thường thần tượng về một kỳ nghỉ hoàn hảo.
he tends to fanaticize about his achievements.
anh ấy có xu hướng thần tượng về những thành tựu của mình.
many fans fanaticize about meeting their idols.
nhiều người hâm mộ thần tượng về việc gặp thần tượng của họ.
she tends to fanaticize about the latest fashion trends.
cô ấy có xu hướng thần tượng về những xu hướng thời trang mới nhất.
it's common to fanaticize about success in business.
thường thấy mọi người thần tượng về thành công trong kinh doanh.
they fanaticize about the future of technology.
họ thần tượng về tương lai của công nghệ.
some individuals fanaticize about their political beliefs.
một số cá nhân thần tượng về niềm tin chính trị của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay