farmsteads

[Mỹ]/[ˈfɑːmstɛd]/
[Anh]/[ˈfɑːrmsteɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nông trại và các công trình phụ trợ; một nhóm các nông trại; một khu vực nông thôn có nhiều nông trại.

Cụm từ & Cách kết hợp

rural farmsteads

nông trại vùng nông thôn

restoring farmsteads

phục hồi nông trại

old farmsteads

nông trại cũ

visiting farmsteads

thăm nông trại

abandoned farmsteads

nông trại bỏ hoang

picturesque farmsteads

nông trại hữu cảnh

protecting farmsteads

bảo vệ nông trại

nearby farmsteads

nông trại gần đây

traditional farmsteads

nông trại truyền thống

unique farmsteads

nông trại độc đáo

Câu ví dụ

many families lived on thriving farmsteads in the rural countryside.

Nhiều gia đình sống trên những nông trại phát đạt ở vùng nông thôn.

the old farmsteads often featured charming barns and outbuildings.

Những nông trại cũ thường có những ngôi nhà kho và các công trình phụ trợ đáng yêu.

restoring abandoned farmsteads can revitalize rural communities.

Tái tạo lại những nông trại bị bỏ hoang có thể làm hồi sinh các cộng đồng nông thôn.

we drove past picturesque farmsteads dotted across the rolling hills.

Chúng tôi đã lái xe qua những nông trại tuyệt đẹp rải rác trên những đồi núi lăn dài.

the children loved exploring the farmsteads and playing in the fields.

Các em nhỏ thích khám phá các nông trại và chơi đùa trên đồng ruộng.

traditional farmsteads often used sustainable farming practices.

Những nông trại truyền thống thường sử dụng các phương pháp canh tác bền vững.

the historical society documented the architecture of old farmsteads.

Hội đồng lịch sử đã ghi lại kiến trúc của các nông trại cũ.

we stayed at a charming bed and breakfast on a working farmstead.

Chúng tôi đã nghỉ lại tại một khách sạn nhỏ xinh nằm trên một nông trại đang hoạt động.

the farmsteads provided a self-sufficient lifestyle for their families.

Các nông trại cung cấp lối sống tự túc cho các gia đình của họ.

modern farmsteads often incorporate renewable energy sources.

Các nông trại hiện đại thường tích hợp các nguồn năng lượng tái tạo.

the area is known for its well-preserved historic farmsteads.

Khu vực này nổi tiếng với các nông trại có giá trị lịch sử được bảo tồn tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay