farmyard

[Mỹ]/'fɑːmjɑːd/
[Anh]/'fɑrmjɑrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực xung quanh một trang trại, thường bao gồm nhà ở và các công trình nông nghiệp khác.

Câu ví dụ

he insulted them in farmyard language.

anh ta đã xúc phạm họ bằng ngôn ngữ nông trại.

She peered round into the farmyard.

Cô ấy nhìn quanh vào nông trại.

The farmyard was quiet, with just a few chickens scratching about.

Nông trại rất yên tĩnh, chỉ có một vài con gà đang cào đất.

The farmyard was snugly sheltered with buildings on three sides.

Nông trại được che chắn ấm cúng bởi các tòa nhà ở ba phía.

The farmyard was bustling with activity.

Nông trại nhộn nhịp với nhiều hoạt động.

The rooster crowed loudly in the farmyard at dawn.

Gà trống gáy lớn vào lúc bình minh trong nông trại.

Children love to play in the farmyard with the animals.

Trẻ em thích chơi đùa trong nông trại với những con vật.

The farmyard had a rustic charm with its wooden fences and barns.

Nông trại có một nét quyến rũ mộc mạc với những hàng rào gỗ và chuồng trại.

The farmyard was filled with the smell of fresh hay.

Nông trại ngập tràn mùi thơm của cỏ khô.

The farmer gathered the chickens in the farmyard at dusk.

Người nông dân đã thu thập gà vào nông trại vào lúc hoàng hôn.

The farmyard was a peaceful place, away from the hustle and bustle of the city.

Nông trại là một nơi yên bình, tránh xa sự ồn ào của thành phố.

The farmyard was surrounded by fields of golden wheat.

Nông trại được bao quanh bởi những cánh đồng lúa mì vàng.

The farmyard echoed with the sounds of mooing cows and bleating sheep.

Nông trại vang vọng với tiếng kêu của những con bò và tiếng cừu kêu.

The farmyard was a sanctuary for the animals, providing them with food and shelter.

Nông trại là một nơi trú ẩn cho những con vật, cung cấp cho chúng thức ăn và nơi ở.

Ví dụ thực tế

In fact, there's a question of using empty farmyards as new sources of revenue.

Trên thực tế, có một câu hỏi về việc sử dụng những nông trại bỏ hoang làm nguồn doanh thu mới.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 4

In the farmyards, the chickens and even the pigs were too nervous to eat.

Trong những nông trại, gà và thậm chí cả lợn đều quá căng thẳng để ăn.

Nguồn: 2004 People's Education Press High School English

In the farmyards, the chickens and even the pigs were too nervois to eat.

Trong những nông trại, gà và thậm chí cả lợn đều quá căng thẳng để ăn.

Nguồn: People's Education Press High School English Volume 01-11 (Including Translations)

I feel that is so beefy, it almost tastes like I'm eating it in a farmyard.

Tôi cảm thấy nó quá nhiều thịt, đến nỗi gần như tôi đang ăn nó trong một nông trại.

Nguồn: Gourmet Base

Tess followed the red and white animals, with their great bags of milk under them, into the farmyard.

Tess theo dõi những con vật màu đỏ và trắng, với những túi sữa lớn dưới chúng, vào nông trại.

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

He crossed the farmyard and headed straight for the shed alongside the henhouse.

Anh ta băng qua sân nông trại và đi thẳng đến nhà kho bên cạnh chuồng gà.

Nguồn: Roddar

But perhaps the most surprising theory comes from the farmyard.

Nhưng có lẽ lý thuyết đáng ngạc nhiên nhất đến từ nông trại.

Nguồn: 202319

Let's go up to the pig-sties and sit on the farmyard rails!

Chúng ta hãy lên chuồng lợn và ngồi trên hàng rào nông trại đi!

Nguồn: The story of how it came to be.

Chicken Licken and Hen Len ran to the farmyard.

Gà Licken và Gà Len chạy đến nông trại.

Nguồn: Oxford Traditional Stories

That's the only reason we did this shoot is because they found a pig, wandering through the back of a Facts. farmyard.

Đó là lý do duy nhất chúng tôi thực hiện quay phim này là vì họ đã tìm thấy một con lợn, lang thang phía sau một trang trại Facts.

Nguồn: Global Food Tasting (Irish Accent)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay