fasciculus

[Mỹ]/fæˈsɪkjʊləs/
[Anh]/fæˈsɪkjələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.gói nhỏ; bó sợi; thể tích; phần của một chuỗi; trong y học, một bó
Word Forms
số nhiềufasciculuss

Cụm từ & Cách kết hợp

fasciculus cerebri

fasciculus cerebri

fasciculus retroflexus

fasciculus retroflexus

fasciculus longitudinalis

fasciculus longitudinalis

fasciculus medialis

fasciculus medialis

fasciculus lateralis

fasciculus lateralis

fasciculus arcuatus

fasciculus arcuatus

fasciculus nervi

fasciculus nervi

fasciculus spinalis

fasciculus spinalis

fasciculus opticus

fasciculus opticus

fasciculus thalami

fasciculus thalami

Câu ví dụ

the fasciculus of nerves controls muscle movement.

tập hợp các dây thần kinh điều khiển sự vận động của cơ bắp.

researchers studied the fasciculus in the brain.

các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu về fasciculus trong não.

the fasciculus connects different regions of the brain.

fasciculus kết nối các vùng khác nhau của não.

damage to the fasciculus can lead to motor impairments.

tổn thương fasciculus có thể dẫn đến suy giảm vận động.

the fasciculus is essential for coordination.

fasciculus rất quan trọng cho sự phối hợp.

understanding the fasciculus aids in neurological studies.

hiểu về fasciculus hỗ trợ các nghiên cứu thần kinh.

the fasciculus plays a role in sensory processing.

fasciculus đóng vai trò trong quá trình xử lý cảm giác.

injuries to the fasciculus can affect reflex actions.

chấn thương ở fasciculus có thể ảnh hưởng đến các phản xạ.

the fasciculus is a key structure in the nervous system.

fasciculus là một cấu trúc quan trọng trong hệ thần kinh.

medical imaging can reveal issues with the fasciculus.

chẩn đoán hình ảnh y tế có thể tiết lộ các vấn đề với fasciculus.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay