fascisms

[Mỹ]/'fæʃɪz(ə)m/
[Anh]/'fæ'ʃɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ nghĩa phát xít; chủ nghĩa dân tộc cực đoan.

Câu ví dụ

an apologetic for fascism;

một lời xin lỗi về chủ nghĩa phát xít;

a victory against Fascism

một chiến thắng trước Chủ nghĩa Phát xít

the struggle against fascism

cuộc đấu tranh chống lại Chủ nghĩa Phát xít

an enthusiastic apologist for fascism in the 1920s.

một người biện minh nhiệt tình cho chủ nghĩa phát xít trong những năm 1920.

an unblushing apologist for fascism;

một người biện minh trắng trợn cho chủ nghĩa phát xít;

of all the isms, fascism is the most repressive.

trong tất cả các hệ tư tưởng, Chủ nghĩa Phát xít là sự áp bức nhất.

The system of fascism is based upon the destruction of parliamentarism.

Hệ thống phát xít dựa trên sự phá hủy chế độ nghị viện.

the Party squared up to the necessity of facing fascism with military sanctions.

Đảng đã sẵn sàng đối mặt với sự cần thiết phải sử dụng các biện pháp trừng phạt quân sự chống lại Chủ nghĩa Phát xít.

Ví dụ thực tế

Fascism is in the air all over the place.

Chủ nghĩa phát xít đang lan tràn khắp nơi.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

She's saying, enough with this fascism business already.

Cô ấy nói, đừng có chuyện chủ nghĩa phát xít nữa.

Nguồn: NPR News September 2022 Compilation

Futurism even became the house style of Italian fascism.

Chủ nghĩa tương lai thậm chí còn trở thành phong cách chủ đạo của chủ nghĩa phát xít ở Ý.

Nguồn: Crash Course in Drama

I have had it with this fascism. The Fae have had enough!

Tôi không thể chịu đựng được chủ nghĩa phát xít nữa. Loài Fae cũng đã quá đủ rồi!

Nguồn: Lost Girl Season 4

Later, it was sung in all the battlefields against fascism around the world.

Sau đó, nó được hát trên tất cả các chiến trường chống lại chủ nghĩa phát xít trên khắp thế giới.

Nguồn: 21st Century English Newspaper

He beat the fascism in Europe, but he also killed millions of people.

Ông ta đã đánh bại chủ nghĩa phát xít ở châu Âu, nhưng cũng đã giết hàng triệu người.

Nguồn: VOA Standard August 2013 Collection

This time to the United States, to raise money for Spanish refugees fleeing fascism.

Lần này đến Hoa Kỳ, để gây quỹ cho những người tị nạn Tây Ban Nha chạy trốn khỏi chủ nghĩa phát xít.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

With civilisation facing annihilation, it was up to America to save Western culture from fascism.

Khi nền văn minh đối mặt với sự hủy diệt, đã đến lúc nước Mỹ phải cứu văn hóa phương Tây khỏi chủ nghĩa phát xít.

Nguồn: The Power of Art - Mark Rothko

Her topless torso bore the slogan: “Let fascism rest in hell.”

Thân trên không áo của cô ấy mang dòng chữ: “Để chủ nghĩa phát xít nằm dưới địa ngục.”

Nguồn: The Economist - International

Soyinka has published about twenty works that denounce racism and fascism, and praise everyday man of every color.

Soyinka đã xuất bản khoảng hai mươi tác phẩm lên án chủ nghĩa phân biệt chủng tộc và chủ nghĩa phát xít, và ca ngợi con người bình thường thuộc mọi màu da.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay