faxing documents
gửi công văn bằng fax
faxing services
dịch vụ fax
faxing requests
yêu cầu fax
faxing information
thông tin fax
faxing forms
mẫu fax
faxing receipts
biên lai fax
faxing letters
thư fax
faxing agreements
thỏa thuận fax
faxing orders
đơn hàng fax
faxing updates
cập nhật fax
faxing documents is a quick way to send information.
việc gửi tài liệu bằng fax là một cách nhanh chóng để gửi thông tin.
she is faxing the report to her manager.
cô ấy đang gửi báo cáo cho người quản lý bằng fax.
he spent the morning faxing contracts to clients.
anh ấy đã dành cả buổi sáng để gửi hợp đồng cho khách hàng bằng fax.
we need to start faxing our invoices regularly.
chúng ta cần bắt đầu gửi hóa đơn của mình thường xuyên bằng fax.
faxing can sometimes be more reliable than email.
gửi tài liệu bằng fax đôi khi có thể đáng tin cậy hơn email.
she prefers faxing rather than using email for sensitive documents.
cô ấy thích gửi tài liệu bằng fax hơn là sử dụng email cho các tài liệu nhạy cảm.
is anyone else faxing the same documents?
có ai khác đang gửi cùng một tài liệu bằng fax không?
faxing has become less common with the rise of digital communication.
việc gửi tài liệu bằng fax đã trở nên ít phổ biến hơn với sự phát triển của giao tiếp kỹ thuật số.
he is faxing his application to the university.
anh ấy đang gửi hồ sơ đăng ký của mình cho trường đại học bằng fax.
the office is busy faxing updates to all departments.
văn phòng đang bận rộn gửi các bản cập nhật cho tất cả các phòng ban bằng fax.
faxing documents
gửi công văn bằng fax
faxing services
dịch vụ fax
faxing requests
yêu cầu fax
faxing information
thông tin fax
faxing forms
mẫu fax
faxing receipts
biên lai fax
faxing letters
thư fax
faxing agreements
thỏa thuận fax
faxing orders
đơn hàng fax
faxing updates
cập nhật fax
faxing documents is a quick way to send information.
việc gửi tài liệu bằng fax là một cách nhanh chóng để gửi thông tin.
she is faxing the report to her manager.
cô ấy đang gửi báo cáo cho người quản lý bằng fax.
he spent the morning faxing contracts to clients.
anh ấy đã dành cả buổi sáng để gửi hợp đồng cho khách hàng bằng fax.
we need to start faxing our invoices regularly.
chúng ta cần bắt đầu gửi hóa đơn của mình thường xuyên bằng fax.
faxing can sometimes be more reliable than email.
gửi tài liệu bằng fax đôi khi có thể đáng tin cậy hơn email.
she prefers faxing rather than using email for sensitive documents.
cô ấy thích gửi tài liệu bằng fax hơn là sử dụng email cho các tài liệu nhạy cảm.
is anyone else faxing the same documents?
có ai khác đang gửi cùng một tài liệu bằng fax không?
faxing has become less common with the rise of digital communication.
việc gửi tài liệu bằng fax đã trở nên ít phổ biến hơn với sự phát triển của giao tiếp kỹ thuật số.
he is faxing his application to the university.
anh ấy đang gửi hồ sơ đăng ký của mình cho trường đại học bằng fax.
the office is busy faxing updates to all departments.
văn phòng đang bận rộn gửi các bản cập nhật cho tất cả các phòng ban bằng fax.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay