feistier

[Mỹ]/ˈfaɪsti/
[Anh]/ˈfaɪsti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sôi nổi; thích tranh luận; không yên; quyết tâm và sẵn sàng tranh cãi.

Câu ví dụ

he got a bit feisty by trying to hit me back.

anh ta đã trở nên khá là hung dữ khi cố gắng đánh trả tôi.

Hollywood doesn't have a lot of good feisty roles for girls my age.

Hollywood không có nhiều vai diễn mạnh mẽ, thú vị dành cho những cô gái ở tuổi của tôi.

The actress Katharine Hepburn is nearly as well known for her pompadour as she is for her portrayals of independent, feisty women.

Nữ diễn viên Katharine Hepburn gần như nổi tiếng với kiểu tóc pompadour của bà như bà nổi tiếng với những vai diễn của những người phụ nữ độc lập và mạnh mẽ.

She has a feisty personality that always keeps things interesting.

Cô ấy có tính cách mạnh mẽ, thú vị luôn khiến mọi thứ trở nên hấp dẫn.

The feisty debate between the two politicians lasted for hours.

Cuộc tranh luận gay gắt giữa hai chính trị gia kéo dài hàng giờ.

The feisty kitten pounced on the toy mouse with enthusiasm.

Chú mèo con mạnh mẽ đã nhảy lên con chuột đồ chơi với sự nhiệt tình.

Despite her small size, she has a feisty spirit that cannot be underestimated.

Bất chấp kích thước nhỏ bé của cô ấy, cô ấy có một tinh thần mạnh mẽ không thể đánh giá thấp.

The feisty old lady refused to back down in the face of adversity.

Người phụ nữ lớn tuổi mạnh mẽ đã từ chối lùi bước trước nghịch cảnh.

The feisty young boxer won the match with sheer determination and skill.

Người thi đấu quyền anh trẻ tuổi mạnh mẽ đã giành chiến thắng trong trận đấu với sự quyết tâm và kỹ năng tuyệt đối.

Her feisty attitude often gets her into trouble, but she never backs down.

Thái độ mạnh mẽ của cô ấy thường khiến cô ấy gặp rắc rối, nhưng cô ấy không bao giờ lùi bước.

The feisty puppy barked loudly at the stranger approaching the house.

Chú chó con mạnh mẽ đã sủa lớn vào người lạ đến gần nhà.

Despite his age, the feisty grandfather still enjoys playing basketball with his grandchildren.

Bất chấp tuổi tác của ông, người ông mạnh mẽ vẫn thích chơi bóng rổ với các cháu của mình.

The feisty detective refused to give up until the mystery was solved.

Thám tử mạnh mẽ đã từ chối bỏ cuộc cho đến khi bí ẩn được giải quyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay