felices días
những ngày hạnh phúc
felices momentos
những khoảnh khắc hạnh phúc
felices recuerdos
những kỷ niệm hạnh phúc
felices vacaciones
những kỳ nghỉ hạnh phúc
felices sueños
những giấc mơ hạnh phúc
felices encuentros
những cuộc gặp gỡ hạnh phúc
felices celebraciones
những buổi lễ hạnh phúc
felices eventos
những sự kiện hạnh phúc
felices amistades
những tình bạn hạnh phúc
they are felices when they spend time together.
họ cảm thấy felices khi họ dành thời gian bên nhau.
we should cherish the felices moments in life.
chúng ta nên trân trọng những khoảnh khắc felices trong cuộc sống.
her smile makes everyone feel felices.
nụ cười của cô ấy khiến mọi người cảm thấy felices.
he feels felices after achieving his goals.
anh ấy cảm thấy felices sau khi đạt được mục tiêu của mình.
they celebrated their felices anniversary with a big party.
họ đã ăn mừng kỷ niệm felices của họ với một bữa tiệc lớn.
being with friends makes life more felices.
ở bên bạn bè làm cho cuộc sống thêm felices.
she wrote a book about finding felices in everyday life.
cô ấy đã viết một cuốn sách về việc tìm kiếm felices trong cuộc sống hàng ngày.
we can create felices memories during our vacation.
chúng ta có thể tạo ra những kỷ niệm felices trong kỳ nghỉ của mình.
he always finds a way to stay felices despite challenges.
anh ấy luôn tìm cách để giữ được sự felices bất chấp những thử thách.
they believe that simple things make life more felices.
họ tin rằng những điều đơn giản làm cho cuộc sống thêm felices.
felices días
những ngày hạnh phúc
felices momentos
những khoảnh khắc hạnh phúc
felices recuerdos
những kỷ niệm hạnh phúc
felices vacaciones
những kỳ nghỉ hạnh phúc
felices sueños
những giấc mơ hạnh phúc
felices encuentros
những cuộc gặp gỡ hạnh phúc
felices celebraciones
những buổi lễ hạnh phúc
felices eventos
những sự kiện hạnh phúc
felices amistades
những tình bạn hạnh phúc
they are felices when they spend time together.
họ cảm thấy felices khi họ dành thời gian bên nhau.
we should cherish the felices moments in life.
chúng ta nên trân trọng những khoảnh khắc felices trong cuộc sống.
her smile makes everyone feel felices.
nụ cười của cô ấy khiến mọi người cảm thấy felices.
he feels felices after achieving his goals.
anh ấy cảm thấy felices sau khi đạt được mục tiêu của mình.
they celebrated their felices anniversary with a big party.
họ đã ăn mừng kỷ niệm felices của họ với một bữa tiệc lớn.
being with friends makes life more felices.
ở bên bạn bè làm cho cuộc sống thêm felices.
she wrote a book about finding felices in everyday life.
cô ấy đã viết một cuốn sách về việc tìm kiếm felices trong cuộc sống hàng ngày.
we can create felices memories during our vacation.
chúng ta có thể tạo ra những kỷ niệm felices trong kỳ nghỉ của mình.
he always finds a way to stay felices despite challenges.
anh ấy luôn tìm cách để giữ được sự felices bất chấp những thử thách.
they believe that simple things make life more felices.
họ tin rằng những điều đơn giản làm cho cuộc sống thêm felices.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay