gender feminisation
nam hóa giới tính
feminisation process
quá trình nữ tính hóa
feminisation trend
xu hướng nữ tính hóa
feminisation effects
tác động của nữ tính hóa
feminisation policies
các chính sách nữ tính hóa
cultural feminisation
nữ tính hóa văn hóa
feminisation debate
cuộc tranh luận về nữ tính hóa
feminisation issues
các vấn đề về nữ tính hóa
feminisation movement
phong trào nữ tính hóa
feminisation strategies
các chiến lược nữ tính hóa
feminisation of the workforce is a growing trend.
việc nữ tính hóa lực lượng lao động là một xu hướng ngày càng tăng.
the feminisation of politics has changed the landscape.
việc nữ tính hóa chính trị đã thay đổi cục diện.
many industries are experiencing feminisation.
nhiều ngành công nghiệp đang trải qua quá trình nữ tính hóa.
feminisation can lead to more inclusive policies.
việc nữ tính hóa có thể dẫn đến các chính sách hòa nhập hơn.
there is a debate about the feminisation of education.
có một cuộc tranh luận về việc nữ tính hóa giáo dục.
the feminisation of culture influences media representation.
việc nữ tính hóa văn hóa ảnh hưởng đến sự thể hiện của truyền thông.
feminisation in the arts brings new perspectives.
việc nữ tính hóa trong nghệ thuật mang lại những quan điểm mới.
we must consider the feminisation of language.
chúng ta phải xem xét việc nữ tính hóa ngôn ngữ.
feminisation affects traditional gender roles.
việc nữ tính hóa ảnh hưởng đến các vai trò giới tính truyền thống.
the feminisation of sports is gaining momentum.
việc nữ tính hóa thể thao đang có được đà tiến.
gender feminisation
nam hóa giới tính
feminisation process
quá trình nữ tính hóa
feminisation trend
xu hướng nữ tính hóa
feminisation effects
tác động của nữ tính hóa
feminisation policies
các chính sách nữ tính hóa
cultural feminisation
nữ tính hóa văn hóa
feminisation debate
cuộc tranh luận về nữ tính hóa
feminisation issues
các vấn đề về nữ tính hóa
feminisation movement
phong trào nữ tính hóa
feminisation strategies
các chiến lược nữ tính hóa
feminisation of the workforce is a growing trend.
việc nữ tính hóa lực lượng lao động là một xu hướng ngày càng tăng.
the feminisation of politics has changed the landscape.
việc nữ tính hóa chính trị đã thay đổi cục diện.
many industries are experiencing feminisation.
nhiều ngành công nghiệp đang trải qua quá trình nữ tính hóa.
feminisation can lead to more inclusive policies.
việc nữ tính hóa có thể dẫn đến các chính sách hòa nhập hơn.
there is a debate about the feminisation of education.
có một cuộc tranh luận về việc nữ tính hóa giáo dục.
the feminisation of culture influences media representation.
việc nữ tính hóa văn hóa ảnh hưởng đến sự thể hiện của truyền thông.
feminisation in the arts brings new perspectives.
việc nữ tính hóa trong nghệ thuật mang lại những quan điểm mới.
we must consider the feminisation of language.
chúng ta phải xem xét việc nữ tính hóa ngôn ngữ.
feminisation affects traditional gender roles.
việc nữ tính hóa ảnh hưởng đến các vai trò giới tính truyền thống.
the feminisation of sports is gaining momentum.
việc nữ tính hóa thể thao đang có được đà tiến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay