across fenlands
qua các vùng đất trũng
fenlands landscape
khung cảnh vùng đất trũng
exploring fenlands
khám phá vùng đất trũng
rich fenlands
các vùng đất trũng giàu có
fenlands wildlife
động vật hoang dã vùng đất trũng
visiting fenlands
thăm các vùng đất trũng
the fenlands
các vùng đất trũng
protecting fenlands
bảo vệ các vùng đất trũng
life in fenlands
cuộc sống trong các vùng đất trũng
working fenlands
các vùng đất trũng đang làm việc
the children loved exploring the vast fenlands.
Những đứa trẻ rất thích khám phá những vùng đất trũng rộng lớn.
farmers cultivated crops in the fertile fenlands.
Những người nông dân trồng các loại cây trồng ở những vùng đất trũng màu mỡ.
the wildlife thrived in the protected fenlands reserve.
Động vật hoang dã phát triển mạnh trong khu bảo tồn đất trũng được bảo vệ.
ancient settlements dotted the expansive fenlands.
Những khu định cư cổ đại rải rác trên những vùng đất trũng rộng lớn.
we walked through the misty fenlands at dawn.
Chúng tôi đi bộ qua những vùng đất trũng sương mù vào lúc bình minh.
the drainage of the fenlands changed the landscape.
Việc thoát nước của các vùng đất trũng đã thay đổi cảnh quan.
traditional farming methods are used in the fenlands.
Các phương pháp canh tác truyền thống được sử dụng ở các vùng đất trũng.
the fenlands are a unique ecosystem to protect.
Các vùng đất trũng là một hệ sinh thái độc đáo cần bảo vệ.
birdwatchers often visit the fenlands in autumn.
Những người quan sát chim thường xuyên đến thăm các vùng đất trũng vào mùa thu.
the historical significance of the fenlands is well-documented.
Tầm quan trọng lịch sử của các vùng đất trũng được ghi lại đầy đủ.
the low-lying fenlands are prone to flooding.
Các vùng đất trũng thấp dễ bị ngập lụt.
across fenlands
qua các vùng đất trũng
fenlands landscape
khung cảnh vùng đất trũng
exploring fenlands
khám phá vùng đất trũng
rich fenlands
các vùng đất trũng giàu có
fenlands wildlife
động vật hoang dã vùng đất trũng
visiting fenlands
thăm các vùng đất trũng
the fenlands
các vùng đất trũng
protecting fenlands
bảo vệ các vùng đất trũng
life in fenlands
cuộc sống trong các vùng đất trũng
working fenlands
các vùng đất trũng đang làm việc
the children loved exploring the vast fenlands.
Những đứa trẻ rất thích khám phá những vùng đất trũng rộng lớn.
farmers cultivated crops in the fertile fenlands.
Những người nông dân trồng các loại cây trồng ở những vùng đất trũng màu mỡ.
the wildlife thrived in the protected fenlands reserve.
Động vật hoang dã phát triển mạnh trong khu bảo tồn đất trũng được bảo vệ.
ancient settlements dotted the expansive fenlands.
Những khu định cư cổ đại rải rác trên những vùng đất trũng rộng lớn.
we walked through the misty fenlands at dawn.
Chúng tôi đi bộ qua những vùng đất trũng sương mù vào lúc bình minh.
the drainage of the fenlands changed the landscape.
Việc thoát nước của các vùng đất trũng đã thay đổi cảnh quan.
traditional farming methods are used in the fenlands.
Các phương pháp canh tác truyền thống được sử dụng ở các vùng đất trũng.
the fenlands are a unique ecosystem to protect.
Các vùng đất trũng là một hệ sinh thái độc đáo cần bảo vệ.
birdwatchers often visit the fenlands in autumn.
Những người quan sát chim thường xuyên đến thăm các vùng đất trũng vào mùa thu.
the historical significance of the fenlands is well-documented.
Tầm quan trọng lịch sử của các vùng đất trũng được ghi lại đầy đủ.
the low-lying fenlands are prone to flooding.
Các vùng đất trũng thấp dễ bị ngập lụt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay