fernland

[Mỹ]/ˈfɜːnlænd/
[Anh]/ˈfɜːrnlænd/

Dịch

n. một khu đất được phủ đầy cây dương xỉ
Các dạng của từ
số nhiềufernlands

Cụm từ & Cách kết hợp

visiting fernland

Viếng thăm rừng dương

fernland trip

Chuyến đi đến rừng dương

fernland adventure

Phiêu lưu tại rừng dương

fernland landscape

Cảnh quan rừng dương

fernland hiking

Dã ngoại tại rừng dương

beautiful fernland

Rừng dương tuyệt đẹp

fernland tourism

Du lịch rừng dương

exploring fernland

Khám phá rừng dương

fernland guide

Hướng dẫn rừng dương

fernland scenery

Phong cảnh rừng dương

Câu ví dụ

the mist rolled gently across the damp fernland at dawn.

Sương mù nhẹ nhàng trôi qua vùng đất dương xỉ ẩm ướt vào buổi sáng sớm.

they walked through the sun-dappled fernland near the river.

Họ đi bộ qua vùng đất dương xỉ rải đầy ánh nắng gần bên sông.

this vast fernland provides a perfect habitat for rare insects.

Vùng đất dương xỉ rộng lớn này cung cấp môi trường sống lý tưởng cho các loài côn trùng quý hiếm.

the hike took us through ancient fernland and mossy groves.

Chuyến đi bộ đưa chúng tôi qua vùng đất dương xỉ cổ xưa và những khu rừng rêu phong.

conservation efforts are underway to protect the native fernland.

Các nỗ lực bảo tồn đang được thực hiện để bảo vệ vùng đất dương xỉ bản địa.

a small stream meandered through the heart of the fernland.

Một dòng suối nhỏ uốn lượn qua trung tâm của vùng đất dương xỉ.

we pitched our tent on the edge of the silent fernland.

Chúng tôi dựng lều ở mép của vùng đất dương xỉ yên tĩnh.

the valley floor was covered in thick, green fernland.

Đáy thung lũng được phủ đầy lớp dương xỉ xanh thẳm.

many bird species nest within the dense fernland ecosystem.

Nhiều loài chim làm tổ trong hệ sinh thái dày đặc của vùng đất dương xỉ.

he photographed the unique flora found in the tropical fernland.

Anh ấy chụp ảnh các loài thực vật độc đáo được tìm thấy trong vùng đất dương xỉ nhiệt đới.

the farmer decided to convert part of his land into fernland.

Nông dân quyết định chuyển đổi một phần đất của mình thành vùng đất dương xỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay