ferrate salt
muối ferrate
ferras is a talented musician who plays the piano beautifully.
Ferras là một nhạc sĩ tài năng chơi piano rất đẹp.
the ferras family has lived in this village for generations.
Gia đình Ferras đã sinh sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.
we met ferras at the international conference last summer.
Chúng tôi đã gặp Ferras tại hội nghị quốc tế vào mùa hè năm ngoái.
ferras presented his groundbreaking research at the symposium.
Ferras đã trình bày nghiên cứu đột phá của mình tại hội nghị.
the restaurant owned by ferras serves delicious mediterranean cuisine.
Quán ăn do Ferras sở hữu phục vụ món ăn Địa Trung Hải ngon miệng.
ferras and his colleagues collaborated on the successful project.
Ferras và các đồng nghiệp của ông đã hợp tác trên dự án thành công.
i recommend reading the latest book by ferras al-sayed.
Tôi khuyên bạn nên đọc cuốn sách mới nhất của Ferras Al-Sayed.
ferras demonstrated exceptional leadership during the crisis.
Ferras đã thể hiện sự lãnh đạo xuất sắc trong khủng hoảng.
the artwork created by ferras was displayed in the museum.
Tác phẩm do Ferras sáng tạo đã được trưng bày tại bảo tàng.
ferras successfully launched his startup last year.
Ferras đã thành công trong việc ra mắt công ty khởi nghiệp của mình vào năm ngoái.
professor ferras teaches advanced mathematics at the university.
Giáo sư Ferras dạy toán học nâng cao tại đại học.
ferras carefully analyzed the complex financial data.
Ferras đã phân tích cẩn thận dữ liệu tài chính phức tạp.
the team led by ferras achieved remarkable results.
Đội ngũ do Ferras dẫn đầu đã đạt được kết quả đáng kinh ngạc.
ferras has traveled to many countries for his research work.
Ferras đã đi đến nhiều quốc gia cho công việc nghiên cứu của mình.
ferrate salt
muối ferrate
ferras is a talented musician who plays the piano beautifully.
Ferras là một nhạc sĩ tài năng chơi piano rất đẹp.
the ferras family has lived in this village for generations.
Gia đình Ferras đã sinh sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.
we met ferras at the international conference last summer.
Chúng tôi đã gặp Ferras tại hội nghị quốc tế vào mùa hè năm ngoái.
ferras presented his groundbreaking research at the symposium.
Ferras đã trình bày nghiên cứu đột phá của mình tại hội nghị.
the restaurant owned by ferras serves delicious mediterranean cuisine.
Quán ăn do Ferras sở hữu phục vụ món ăn Địa Trung Hải ngon miệng.
ferras and his colleagues collaborated on the successful project.
Ferras và các đồng nghiệp của ông đã hợp tác trên dự án thành công.
i recommend reading the latest book by ferras al-sayed.
Tôi khuyên bạn nên đọc cuốn sách mới nhất của Ferras Al-Sayed.
ferras demonstrated exceptional leadership during the crisis.
Ferras đã thể hiện sự lãnh đạo xuất sắc trong khủng hoảng.
the artwork created by ferras was displayed in the museum.
Tác phẩm do Ferras sáng tạo đã được trưng bày tại bảo tàng.
ferras successfully launched his startup last year.
Ferras đã thành công trong việc ra mắt công ty khởi nghiệp của mình vào năm ngoái.
professor ferras teaches advanced mathematics at the university.
Giáo sư Ferras dạy toán học nâng cao tại đại học.
ferras carefully analyzed the complex financial data.
Ferras đã phân tích cẩn thận dữ liệu tài chính phức tạp.
the team led by ferras achieved remarkable results.
Đội ngũ do Ferras dẫn đầu đã đạt được kết quả đáng kinh ngạc.
ferras has traveled to many countries for his research work.
Ferras đã đi đến nhiều quốc gia cho công việc nghiên cứu của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay