ferule

[Mỹ]/ˈfɛr.ʊl/
[Anh]/ˈfɪr.əl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cây thước phẳng hoặc cây gậy dùng để trừng phạt hoặc kỷ luật; một công cụ hoặc dụng cụ giảng dạy, thường được sử dụng trong các trường học
vt. trừng phạt hoặc kỷ luật bằng một cây thước phẳng
Word Forms
số nhiềuferules

Cụm từ & Cách kết hợp

ferule of correction

thanh quy tắc

ferule for discipline

thanh kỷ luật

ferule in education

thanh trong giáo dục

ferule as punishment

thanh trừng phạt

ferule of authority

thanh quyền lực

ferule for correction

thanh sửa lỗi

ferule in teaching

thanh trong giảng dạy

ferule for control

thanh kiểm soát

ferule of power

thanh sức mạnh

ferule in practice

thanh trong thực tế

Câu ví dụ

the teacher used a ferule to maintain discipline in the classroom.

Người giáo viên đã sử dụng thước kẻ để duy trì kỷ luật trong lớp học.

in the past, a ferule was a common tool for punishing students.

Trong quá khứ, thước kẻ là một công cụ phổ biến để trừng phạt học sinh.

he received a ferule for being late to class.

Anh ta bị phạt bằng thước kẻ vì đến lớp muộn.

using a ferule is now considered outdated in modern education.

Việc sử dụng thước kẻ giờ đây được coi là lỗi thời trong giáo dục hiện đại.

she felt that the ferule was an ineffective way to teach discipline.

Cô ấy cảm thấy rằng thước kẻ là một phương pháp không hiệu quả để dạy kỷ luật.

the ferule symbolizes strictness in traditional schooling.

Thước kẻ tượng trưng cho sự nghiêm khắc trong trường học truyền thống.

many students feared the ferule during their school years.

Nhiều học sinh sợ thước kẻ trong những năm đi học của họ.

he wrote an article discussing the historical use of the ferule.

Anh ấy đã viết một bài báo thảo luận về việc sử dụng thước kẻ trong lịch sử.

the ferule has been replaced by more positive reinforcement methods.

Thước kẻ đã được thay thế bằng các phương pháp củng cố tích cực hơn.

she reminisced about the days when the ferule was a common sight.

Cô ấy hồi tưởng về những ngày thước kẻ là một cảnh tượng phổ biến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay