feted

[US]/ˈfeɪtɪd/
[UK]/ˈfeɪtɪd/
Frequency: Very High

Translation

v. để vinh danh hoặc kỷ niệm ai đó

Phrases & Collocations

feted guests

khách được tôn vinh

feted artist

nghệ sĩ được tôn vinh

feted hero

anh hùng được tôn vinh

feted author

nhà văn được tôn vinh

feted leader

nhà lãnh đạo được tôn vinh

feted champion

quán quân được tôn vinh

feted winner

người chiến thắng được tôn vinh

feted performer

người biểu diễn được tôn vinh

feted scientist

nhà khoa học được tôn vinh

feted achiever

người đạt được thành tựu được tôn vinh

Example Sentences

the artist was feted at the gala for her outstanding contributions to the art world.

Nghệ sĩ đã được tung hô tại buổi dạ tiệc vì những đóng góp xuất sắc của cô ấy cho thế giới nghệ thuật.

after winning the award, he was feted by his colleagues at a surprise party.

Sau khi giành được giải thưởng, anh ấy đã được đồng nghiệp tung hô tại một bữa tiệc bất ngờ.

the new restaurant was feted by food critics for its innovative menu.

Nhà hàng mới đã được các nhà phê bình ẩm thực tung hô vì thực đơn sáng tạo của nó.

she was feted as a hero after saving the child from drowning.

Cô ấy đã được tung hô như một người hùng sau khi cứu đứa trẻ khỏi chết đuối.

the team was feted for their remarkable performance during the championship.

Đội đã được tung hô vì màn trình diễn xuất sắc của họ trong suốt giải vô địch.

during the ceremony, the scientist was feted for his groundbreaking research.

Trong buổi lễ, nhà khoa học đã được tung hô vì những nghiên cứu đột phá của ông.

the author was feted at the book launch for her latest novel.

Tác giả đã được tung hô tại buổi ra mắt sách cho cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô.

at the festival, the local musicians were feted for their cultural contributions.

Tại lễ hội, các nhạc sĩ địa phương đã được tung hô vì những đóng góp văn hóa của họ.

the philanthropist was feted for her generous donations to the community.

Nhà hảo tâm đã được tung hô vì những đóng góp hào phóng của cô ấy cho cộng đồng.

he was feted by fans after his remarkable comeback in the sport.

Anh ấy đã được người hâm mộ tung hô sau sự trở lại đáng kinh ngạc của anh ấy trong môn thể thao đó.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now