feting event
buổi gặp mặt vinh dự
feting guests
khách mời được vinh dự
feting occasion
sự kiện vinh dự
feting ceremony
lễ vinh dự
feting dinner
bữa tối vinh dự
feting party
tiệc vinh dự
feting leaders
vinh dự các nhà lãnh đạo
feting achievements
vinh dự những thành tựu
feting tradition
truyền thống vinh dự
feting success
thành công được vinh dự
they are feting the new employee at a welcome party.
Họ đang tổ chức một buổi tiệc chào đón nhân viên mới.
the community is feting the volunteers for their hard work.
Cộng đồng đang vinh danh các tình nguyện viên vì những nỗ lực chăm chỉ của họ.
she was feting her friend's success with a special dinner.
Cô ấy đang tổ chức một bữa tối đặc biệt để chúc mừng thành công của bạn bè.
the school is feting the students who excelled in academics.
Nhà trường đang vinh danh những học sinh xuất sắc trong học tập.
we will be feting the anniversary of our company next month.
Chúng tôi sẽ tổ chức kỷ niệm ngày thành lập công ty vào tháng tới.
the city is feting its heroes with a grand parade.
Thành phố đang vinh danh những người hùng của mình bằng một cuộc diễu hành lớn.
he was feting his promotion with friends at a local bar.
Anh ấy đang tổ chức mừng thăng chức của mình với bạn bè tại một quán bar địa phương.
the organization is feting the artists at an award ceremony.
Tổ chức đang vinh danh các nghệ sĩ tại một buổi lễ trao giải.
they are feting the achievements of the athletes at a gala.
Họ đang tổ chức một buổi dạ tiệc để vinh danh những thành tựu của các vận động viên.
we look forward to feting the graduates at the ceremony.
Chúng tôi mong chờ được tổ chức mừng các sinh viên tốt nghiệp tại buổi lễ.
feting event
buổi gặp mặt vinh dự
feting guests
khách mời được vinh dự
feting occasion
sự kiện vinh dự
feting ceremony
lễ vinh dự
feting dinner
bữa tối vinh dự
feting party
tiệc vinh dự
feting leaders
vinh dự các nhà lãnh đạo
feting achievements
vinh dự những thành tựu
feting tradition
truyền thống vinh dự
feting success
thành công được vinh dự
they are feting the new employee at a welcome party.
Họ đang tổ chức một buổi tiệc chào đón nhân viên mới.
the community is feting the volunteers for their hard work.
Cộng đồng đang vinh danh các tình nguyện viên vì những nỗ lực chăm chỉ của họ.
she was feting her friend's success with a special dinner.
Cô ấy đang tổ chức một bữa tối đặc biệt để chúc mừng thành công của bạn bè.
the school is feting the students who excelled in academics.
Nhà trường đang vinh danh những học sinh xuất sắc trong học tập.
we will be feting the anniversary of our company next month.
Chúng tôi sẽ tổ chức kỷ niệm ngày thành lập công ty vào tháng tới.
the city is feting its heroes with a grand parade.
Thành phố đang vinh danh những người hùng của mình bằng một cuộc diễu hành lớn.
he was feting his promotion with friends at a local bar.
Anh ấy đang tổ chức mừng thăng chức của mình với bạn bè tại một quán bar địa phương.
the organization is feting the artists at an award ceremony.
Tổ chức đang vinh danh các nghệ sĩ tại một buổi lễ trao giải.
they are feting the achievements of the athletes at a gala.
Họ đang tổ chức một buổi dạ tiệc để vinh danh những thành tựu của các vận động viên.
we look forward to feting the graduates at the ceremony.
Chúng tôi mong chờ được tổ chức mừng các sinh viên tốt nghiệp tại buổi lễ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay