fever-reducing

[Mỹ]/[ˈfiːvə rɪˈdjuːsɪŋ]/
[Anh]/[ˈfiːvər rɪˈdʒuːsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Giảm sốt; có khả năng hạ sốt.
v. Giảm sốt; hạ thân nhiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

fever-reducing medication

thuốc giảm sốt

taking fever-reducing

đang dùng thuốc giảm sốt

fever-reducing syrup

siro giảm sốt

fever-reducing effect

tác dụng giảm sốt

fever-reducing agent

chất giảm sốt

was fever-reducing

đã giảm sốt

fever-reducing dose

liều lượng giảm sốt

fever-reducing patch

miếng dán giảm sốt

fever-reducing properties

tính chất giảm sốt

get fever-reducing

được giảm sốt

Câu ví dụ

she took a fever-reducing medication to lower her temperature.

Cô ấy đã dùng thuốc hạ sốt để giảm nhiệt độ.

the child benefited from a fever-reducing syrup after a long day.

Trẻ em đã được lợi ích từ siro hạ sốt sau một ngày dài.

a fever-reducing patch can provide relief for several hours.

Một miếng dán hạ sốt có thể mang lại sự thoải mái trong vài giờ.

he used a fever-reducing gel on his forehead to cool down.

Anh ấy đã sử dụng gel hạ sốt trên trán để hạ nhiệt.

the doctor recommended a fever-reducing dosage for the child.

Bác sĩ đã khuyên dùng liều lượng thuốc hạ sốt cho trẻ.

it's important to monitor a child's temperature with a fever-reducing medication.

Rất quan trọng để theo dõi nhiệt độ của trẻ khi sử dụng thuốc hạ sốt.

the nurse administered a fever-reducing injection to the patient.

Nhân viên y tế đã tiêm một mũi thuốc hạ sốt cho bệnh nhân.

a fever-reducing tea can be a soothing and effective remedy.

Một loại trà hạ sốt có thể là một phương thuốc an thần và hiệu quả.

the parent applied a cool compress and gave a fever-reducing medicine.

Bố mẹ đã áp dụng một miếng lạnh và cho trẻ dùng thuốc hạ sốt.

we purchased a new, fast-acting fever-reducing formula at the pharmacy.

Chúng tôi đã mua một công thức hạ sốt mới, tác dụng nhanh tại hiệu thuốc.

the child's fever subsided after the fever-reducing medication was given.

Sốt của trẻ đã giảm sau khi được dùng thuốc hạ sốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay