feverroot

[Mỹ]/ˈfiːvəruːt/
[Anh]/ˈfiːvərˌrut/

Dịch

n. một loại cây được biết đến với các đặc tính chữa bệnh
Word Forms
số nhiềufeverroots

Cụm từ & Cách kết hợp

feverroot tea

trà cây tầm ma

feverroot extract

chiết xuất cây tầm ma

feverroot tincture

tincture cây tầm ma

feverroot benefits

lợi ích của cây tầm ma

feverroot dosage

liều dùng cây tầm ma

feverroot plant

cây tầm ma

feverroot remedies

các biện pháp khắc phục sự cố về cây tầm ma

feverroot properties

tính chất của cây tầm ma

feverroot uses

cách sử dụng cây tầm ma

feverroot cultivation

trồng trọt cây tầm ma

Câu ví dụ

feverroot is often used in traditional medicine.

củ hoàng cầm thường được sử dụng trong y học cổ truyền.

people believe that feverroot can reduce inflammation.

mọi người tin rằng củ hoàng cầm có thể giảm viêm.

feverroot tea is popular for treating colds.

trà củ hoàng cầm phổ biến để điều trị cảm lạnh.

many herbalists recommend feverroot for fever relief.

nhiều người thảo dược khuyên dùng củ hoàng cầm để giảm sốt.

you can find feverroot at local herbal shops.

bạn có thể tìm thấy củ hoàng cầm tại các cửa hàng thảo dược địa phương.

feverroot has a strong, earthy flavor.

củ hoàng cầm có hương vị mạnh mẽ, đất.

some studies support the medicinal properties of feverroot.

một số nghiên cứu ủng hộ các đặc tính chữa bệnh của củ hoàng cầm.

feverroot can be used in various herbal remedies.

củ hoàng cầm có thể được sử dụng trong các biện pháp thảo dược khác nhau.

be cautious when using feverroot, as it may interact with medications.

hãy cẩn thận khi sử dụng củ hoàng cầm, vì nó có thể tương tác với các loại thuốc.

feverroot is often combined with other herbs for better effect.

củ hoàng cầm thường được kết hợp với các loại thảo dược khác để có hiệu quả tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay