fifteen

[Mỹ]/ˌfɪfˈtiːn/
[Anh]/ˌfɪfˈtiːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.số bằng 14 + 1.;a đội rugby Anh gồm 15 cầu thủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

fifteen minutes

mười lăm phút

Câu ví dụ

It's fifteen thirty hours.

Đây là 15 giờ 30.

a fifteen-minute duty visit.

Một chuyến đi thăm nhiệm vụ kéo dài mười lăm phút.

she must be fifteen by now.

Cô ấy chắc hẳn đã mười lăm tuổi rồi.

the office was fifteen feet square.

Văn phòng có diện tích mười lăm feet vuông.

there are fifteen infections which are diagnostic of Aids.

có mười lăm bệnh nhiễm trùng có khả năng chẩn đoán bệnh AIDS.

fifteen of Howard's troops were killed.

Mười lăm quân của Howard đã bị giết.

I'll see you in fifteen minutes.

Tôi sẽ gặp bạn sau mười lăm phút.

fifteen years of literal hell.

Mười lăm năm địa ngục trần gian.

a class of recalcitrant fifteen-year-olds.

Một lớp học gồm những học sinh mười lăm tuổi bướng bỉnh.

the line is swept every fifteen minutes.

Đường được quét cứ sau mười lăm phút.

he was at least fifteen stone in weight.

Cậu ấy nặng ít nhất mười lăm stone.

They will lose at the worst only fifteen sheep.

Trong trường hợp xấu nhất, họ sẽ chỉ mất mười lăm con cừu.

There is a time lag of about fifteen years.

Có một khoảng thời gian trễ khoảng mười lăm năm.

There were fifteen of us present.

Có mười lăm người chúng tôi có mặt.

there were fifteen churches in the town centre alone.

Có đến mười lăm nhà thờ trong khu vực trung tâm thị trấn.

allow an extra fifteen per cent on the budget for contingencies.

Cho phép thêm mười lăm phần trăm ngân sách cho các tình huống bất ngờ.

I managed to corner Gary for fifteen minutes.

Tôi đã cố gắng giữ Gary lại trong mười lăm phút.

at the last count , fifteen applications were still outstanding.

Theo thống kê gần nhất, vẫn còn mười lăm đơn đăng ký chưa được giải quyết.

how many letters in fifteen down?.

Có bao nhiêu chữ cái trong từ 'fifteen' ở hàng dưới?.

Ví dụ thực tế

But how will you time the last fifteen?

Nhưng làm thế nào bạn sẽ căn thời gian cho mười lăm cuối?

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It's now one fifteen, and they are in Yosemite Park.

Bây giờ đã là một giờ mười lăm, và họ đang ở Công viên Yosemite.

Nguồn: Fluent Speaking

Fifteen states and territories in the United States use caucuses.

Mười lăm bang và lãnh thổ ở Hoa Kỳ sử dụng các cuộc bầu cử dân chủ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Waking up as little as fifteen minutes earlier can transform your entire day.

Thức dậy sớm hơn chỉ 15 phút cũng có thể thay đổi toàn bộ ngày của bạn.

Nguồn: Science in Life

" Meet you on the pitch in fifteen minutes."

"Gặp bạn trên sân sau mười lăm phút."

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Except, for thunderstorms. We'll run this color for about ten to fifteen minutes.

Tuy nhiên, đối với các cơn giông. Chúng tôi sẽ chạy màu này trong khoảng mười đến mười lăm phút.

Nguồn: Discovery documentary "Understanding Electricity"

Shepard remained in space only about fifteen minutes. He did not go into Earth orbit.

Shepard chỉ ở trong không gian khoảng mười lăm phút. Anh ta không đi vào quỹ đạo Trái đất.

Nguồn: VOA Special August 2018 Collection

" And you are fifteen years old? "

"Và bạn mười lăm tuổi?"

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Make sure it's on tight and then we shake for about ten to fifteen seconds.

Đảm bảo rằng nó được vặn chặt và sau đó chúng ta lắc trong khoảng mười đến mười lăm giây.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

He organized protests and traveled and lectured widely and was arrested more than fifteen times.

Anh ta đã tổ chức các cuộc biểu tình, đi du lịch và diễn thuyết rộng rãi và bị bắt hơn mười lăm lần.

Nguồn: New Horizons College English Reading and Writing Course (Second Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay