nil

[Mỹ]/nɪl/
[Anh]/nɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. không, số không

Cụm từ & Cách kết hợp

nil value

giá trị nil

nil pointer

con trỏ nil

return nil

trả về nil

nil check

kiểm tra nil

Câu ví dụ

The result of the game was five-nil / five-nothing.

Kết quả của trận đấu là năm không.

two-nil up—it should have been downhill all the way .

dẫn trước hai không—nó lẽ ra phải dễ dàng từ đầu đến cuối.

United slumped to another one–nil defeat.

United đã tụt xuống với một trận thua 0-1 nữa.

Four distribution patterns of are found on microphyll silica body, which are microphyll margin, midrib, homogeneity and nil patterns.

Bốn kiểu phân bố được tìm thấy trên cơ thể silic microphyll, bao gồm đường viền microphyll, gân giữa, tính đồng nhất và kiểu nil.

The chances of winning are nil.

Cơ hội chiến thắng là không.

His contribution to the project was nil.

Đóng góp của anh ấy cho dự án là không đáng kể.

The company's profits were reduced to nil.

Lợi nhuận của công ty đã giảm xuống bằng không.

The possibility of success seemed nil.

Khả năng thành công dường như là không.

After the storm, the town was left with nil electricity.

Sau cơn bão, thị trấn chỉ còn không có điện.

The students showed nil interest in the topic.

Các sinh viên không hề quan tâm đến chủ đề.

Her chances of getting the job were nil.

Cơ hội được nhận công việc của cô ấy là không.

The team's performance was close to nil.

Thành tích của đội gần bằng không.

The chances of finding a solution seemed nil.

Cơ hội tìm thấy giải pháp dường như là không.

His knowledge of the subject was nil.

Kiến thức của anh ấy về chủ đề là không.

Ví dụ thực tế

And those cellulose fibers aren't just tossed willy nilly into the tree, either.

Những sợi cellulose đó cũng không được vứt bừa bãi vào cây cả.

Nguồn: Scishow Selected Series

Co-hosts Australia currently playing France still nil in that match later.

Đội đồng chủ nhà Australia hiện đang thi đấu với Pháp vẫn đang là hòa trong trận đấu sau.

Nguồn: BBC World Headlines

Such deals are called Name, Image and Likeness, or NIL deals.

Những giao dịch như vậy được gọi là Name, Image and Likeness, hay NIL deals.

Nguồn: VOA Special English: World

What is the ratio of success for vampire and human couplings? I'm guessing nil.

Tỷ lệ thành công giữa các cuộc gặp gỡ giữa người hút máu và con người là bao nhiêu? Tôi đoán là không có.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

The Cranes beat the Comoros one nil in the packed stadium in the Ugandan capital, Kampala.

Đội tuyển Cranes đã đánh bại Comoros với tỷ số 1-0 trong một sân vận động chật cứng ở thủ đô Uganda, Kampala.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2016

And in its first World Cup game, Haiti narrowly lost the European champion England, one nil.

Trong trận đấu World Cup đầu tiên, Haiti đã thua một cách sít sao nhà vô địch châu Âu, Anh, với tỷ số 1-0.

Nguồn: PBS English News

One reporter estimated Tshiebwe is likely to earn close to $2 million this year through NIL deals.

Một phóng viên ước tính Tshiebwe có thể kiếm được gần 2 triệu đô la trong năm nay thông qua các hợp đồng NIL.

Nguồn: VOA Special English: World

And the U.S. women's soccer team beat Vietnam three nil in its first game of this year's World Cup.

Đội tuyển bóng đá nữ Mỹ đã đánh bại Việt Nam với tỷ số 3-0 trong trận đấu đầu tiên của World Cup năm nay.

Nguồn: PBS English News

The final score was Southampton two, Leeds United nil.

Tỷ số cuối cùng là Southampton hai, Leeds United không bàn.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

The world champions went on to win two nil in their third fixture since lifting the World Cup in December. BBC news.

Các nhà vô địch thế giới đã tiếp tục giành chiến thắng với tỷ số 2-0 trong trận đấu thứ ba kể từ khi giành chức vô địch World Cup vào tháng 12. BBC News.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay