figurehead

[Mỹ]/'fɪgəhed/
[Anh]/'fɪgjɚ'hɛd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lãnh đạo danh nghĩa; bù nhìn.
Word Forms
số nhiềufigureheads

Câu ví dụ

King is just a figurehead; it's the president who has the real power.

Nhà vua chỉ là một người đại diện; quyền lực thực sự thuộc về tổng thống.

Mr Blair, moreover, shares many of the principles that the Tories presumably want the new figurehead to project: he is a free-marketeer, an Atlanticist and an opponent of a European superstate.

Ông Blair, hơn nữa, chia sẻ nhiều nguyên tắc mà các đảng Bảo Thủ có lẽ muốn người đại diện mới thể hiện: ông là một người ủng hộ thị trường tự do, một người theo chủ nghĩa Đại Tây Dương và một người phản đối một siêu cường châu Âu.

The monarch was merely a figurehead with no real power.

Nhà vua chỉ là một người đại diện mà thôi, không có quyền lực thực sự.

The CEO was seen as a figurehead while the COO handled day-to-day operations.

Giám đốc điều hành được nhìn thấy như một người đại diện trong khi giám đốc điều hành hàng ngày xử lý các hoạt động hàng ngày.

The president served as a figurehead for the organization, attending events and ceremonies.

Tổng thống đóng vai trò là người đại diện cho tổ chức, tham dự các sự kiện và lễ nghi.

The prime minister was often criticized for being a mere figurehead controlled by other officials.

Thủ tướng thường xuyên bị chỉ trích vì chỉ là một người đại diện bị các quan chức khác kiểm soát.

The chairman was more of a figurehead, with the vice chairman making most of the decisions.

Chủ tịch hơn là một người đại diện, với phó chủ tịch đưa ra hầu hết các quyết định.

The queen was a beloved figurehead who represented the country with grace and dignity.

Nữ hoàng là một người đại diện được yêu mến, người đại diện cho đất nước bằng sự duyên dáng và phẩm giá.

The figurehead of the company was responsible for public relations and representing the brand at events.

Người đại diện của công ty chịu trách nhiệm quan hệ công chúng và đại diện cho thương hiệu tại các sự kiện.

The figurehead of the political party was a charismatic leader who inspired many followers.

Người đại diện của đảng chính trị là một nhà lãnh đạo đầy sức hút, người truyền cảm hứng cho nhiều người ủng hộ.

The figurehead of the organization was a symbol of unity and strength for its members.

Người đại diện của tổ chức là biểu tượng của sự đoàn kết và sức mạnh đối với các thành viên của nó.

The figurehead of the team was the captain, who led by example on and off the field.

Người đại diện của đội là đội trưởng, người dẫn đầu bằng hành động trên sân và ngoài sân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay