filiate with
kết hợp với
filiate to
kết nối với
filiate under
kết hợp dưới
filiate from
kết hợp từ
filiate by
kết hợp bởi
filiate as
kết hợp như
filiate via
kết hợp qua
filiate in
kết hợp trong
filiate among
kết hợp giữa
filiate through
kết hợp xuyên suốt
they decided to affiliate with a larger organization.
họ đã quyết định hợp tác với một tổ chức lớn hơn.
it's important to affiliate your brand with positive values.
Điều quan trọng là gắn thương hiệu của bạn với những giá trị tích cực.
the university will affiliate with several research institutions.
trường đại học sẽ hợp tác với một số tổ chức nghiên cứu.
she chose to affiliate herself with the local community center.
Cô ấy đã chọn gắn mình với trung tâm cộng đồng địa phương.
many companies affiliate to enhance their market presence.
Nhiều công ty hợp tác để nâng cao sự hiện diện trên thị trường.
he wanted to affiliate his project with a non-profit organization.
Anh ấy muốn gắn dự án của mình với một tổ chức phi lợi nhuận.
the group plans to affiliate with international partners.
Nhóm có kế hoạch hợp tác với các đối tác quốc tế.
they are looking to affiliate their services with a tech company.
Họ đang tìm cách hợp tác dịch vụ của mình với một công ty công nghệ.
to gain credibility, it's wise to affiliate with established brands.
Để tăng thêm uy tín, điều khôn ngoan là gắn mình với các thương hiệu đã được thành lập.
she hopes to affiliate her startup with a mentor program.
Cô ấy hy vọng sẽ gắn startup của mình với một chương trình cố vấn.
filiate with
kết hợp với
filiate to
kết nối với
filiate under
kết hợp dưới
filiate from
kết hợp từ
filiate by
kết hợp bởi
filiate as
kết hợp như
filiate via
kết hợp qua
filiate in
kết hợp trong
filiate among
kết hợp giữa
filiate through
kết hợp xuyên suốt
they decided to affiliate with a larger organization.
họ đã quyết định hợp tác với một tổ chức lớn hơn.
it's important to affiliate your brand with positive values.
Điều quan trọng là gắn thương hiệu của bạn với những giá trị tích cực.
the university will affiliate with several research institutions.
trường đại học sẽ hợp tác với một số tổ chức nghiên cứu.
she chose to affiliate herself with the local community center.
Cô ấy đã chọn gắn mình với trung tâm cộng đồng địa phương.
many companies affiliate to enhance their market presence.
Nhiều công ty hợp tác để nâng cao sự hiện diện trên thị trường.
he wanted to affiliate his project with a non-profit organization.
Anh ấy muốn gắn dự án của mình với một tổ chức phi lợi nhuận.
the group plans to affiliate with international partners.
Nhóm có kế hoạch hợp tác với các đối tác quốc tế.
they are looking to affiliate their services with a tech company.
Họ đang tìm cách hợp tác dịch vụ của mình với một công ty công nghệ.
to gain credibility, it's wise to affiliate with established brands.
Để tăng thêm uy tín, điều khôn ngoan là gắn mình với các thương hiệu đã được thành lập.
she hopes to affiliate her startup with a mentor program.
Cô ấy hy vọng sẽ gắn startup của mình với một chương trình cố vấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay