filibusterers

[Mỹ]/ˈfɪlɪˌbʌstə(r)ə/
[Anh]/ˈfɪlɪˌbʌstər/

Dịch

n. (Mỹ) Một thành viên của cơ quan lập pháp sử dụng các bài phát biểu dài hoặc các chiến thuật trì hoãn khác để cản trở tiến trình.

Cụm từ & Cách kết hợp

filibusterer in action

kẻ trì hoãn nghị viện

expert filibusterer

kẻ trì hoãn nghị viện có kinh nghiệm

filibusterer tactics

chiến thuật trì hoãn nghị viện

notable filibusterer

kẻ trì hoãn nghị viện đáng chú ý

filibusterer speech

diễn văn của kẻ trì hoãn nghị viện

seasoned filibusterer

kẻ trì hoãn nghị viện dày dặn kinh nghiệm

filibusterer role

vai trò của kẻ trì hoãn nghị viện

filibusterer strategy

chiến lược của kẻ trì hoãn nghị viện

filibusterer influence

ảnh hưởng của kẻ trì hoãn nghị viện

filibusterer legacy

di sản của kẻ trì hoãn nghị viện

Câu ví dụ

the filibusterer spoke for hours to delay the vote.

người sử dụng thủ đoạn kéo dài thời gian nói chuyện đã nói trong nhiều giờ để trì hoãn bỏ phiếu.

many consider the filibusterer a hero of democracy.

nhiều người coi người sử dụng thủ đoạn kéo dài thời gian nói chuyện là một anh hùng của nền dân chủ.

the filibusterer's tactics were controversial but effective.

các chiến thuật của người sử dụng thủ đoạn kéo dài thời gian nói chuyện gây tranh cãi nhưng hiệu quả.

as a filibusterer, he gained attention from the media.

với tư cách là người sử dụng thủ đoạn kéo dài thời gian nói chuyện, anh ta đã thu hút sự chú ý của giới truyền thông.

the filibusterer aimed to stall the legislation.

người sử dụng thủ đoạn kéo dài thời gian nói chuyện nhằm mục đích trì hoãn dự luật.

critics labeled him a filibusterer for his lengthy speeches.

những người chỉ trích gọi anh ta là người sử dụng thủ đoạn kéo dài thời gian nói chuyện vì những bài phát biểu dài dòng của anh ta.

the filibusterer's strategy was to wear down his opponents.

chiến lược của người sử dụng thủ đoạn kéo dài thời gian nói chuyện là làm suy yếu đối thủ của mình.

being a filibusterer requires stamina and determination.

việc trở thành người sử dụng thủ đoạn kéo dài thời gian nói chuyện đòi hỏi sự bền bỉ và quyết tâm.

the filibusterer's speech was filled with passion and conviction.

bài phát biểu của người sử dụng thủ đoạn kéo dài thời gian nói chuyện tràn đầy đam mê và quyết tâm.

some lawmakers admire the filibusterer's ability to speak endlessly.

một số nhà lập pháp ngưỡng mộ khả năng nói chuyện liên tục của người sử dụng thủ đoạn kéo dài thời gian nói chuyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay