| số nhiều | obstructionists |
obstructionist tactics
chiến thuật gây trở ngại
obstructionist behavior
hành vi gây trở ngại
obstructionist policies
chính sách gây trở ngại
obstructionist forces
lực lượng gây trở ngại
obstructionist agenda
th chương trình gây trở ngại
obstructionist measures
các biện pháp gây trở ngại
obstructionist strategies
các chiến lược gây trở ngại
obstructionist actions
các hành động gây trở ngại
obstructionist mindset
tư duy gây trở ngại
obstructionist rhetoric
thao thao bất hợp lý gây trở ngại
the obstructionist tactics delayed the project significantly.
Chiến thuật gây trở ngại đã làm chậm đáng kể tiến độ của dự án.
many viewed him as an obstructionist in the negotiations.
Nhiều người coi ông ta là một người gây trở ngại trong đàm phán.
her obstructionist behavior frustrated the entire team.
Hành vi gây trở ngại của cô ấy đã khiến cả nhóm thất vọng.
the obstructionist approach led to a stalemate.
Cách tiếp cận gây trở ngại đã dẫn đến bế tắc.
they accused the senator of being an obstructionist.
Họ cáo buộc vị thượng nghị sĩ là người gây trở ngại.
the obstructionist policies hindered economic growth.
Các chính sách gây trở ngại đã cản trở sự phát triển kinh tế.
his obstructionist stance was criticized by many.
Quan điểm gây trở ngại của ông ta đã bị nhiều người chỉ trích.
obstructionist measures can often backfire.
Các biện pháp gây trở ngại thường có thể phản tác dụng.
they need to overcome the obstructionist elements in their organization.
Họ cần phải vượt qua những yếu tố gây trở ngại trong tổ chức của họ.
the obstructionist leader was finally voted out.
Nhà lãnh đạo gây trở ngại cuối cùng đã bị loại bỏ.
obstructionist tactics
chiến thuật gây trở ngại
obstructionist behavior
hành vi gây trở ngại
obstructionist policies
chính sách gây trở ngại
obstructionist forces
lực lượng gây trở ngại
obstructionist agenda
th chương trình gây trở ngại
obstructionist measures
các biện pháp gây trở ngại
obstructionist strategies
các chiến lược gây trở ngại
obstructionist actions
các hành động gây trở ngại
obstructionist mindset
tư duy gây trở ngại
obstructionist rhetoric
thao thao bất hợp lý gây trở ngại
the obstructionist tactics delayed the project significantly.
Chiến thuật gây trở ngại đã làm chậm đáng kể tiến độ của dự án.
many viewed him as an obstructionist in the negotiations.
Nhiều người coi ông ta là một người gây trở ngại trong đàm phán.
her obstructionist behavior frustrated the entire team.
Hành vi gây trở ngại của cô ấy đã khiến cả nhóm thất vọng.
the obstructionist approach led to a stalemate.
Cách tiếp cận gây trở ngại đã dẫn đến bế tắc.
they accused the senator of being an obstructionist.
Họ cáo buộc vị thượng nghị sĩ là người gây trở ngại.
the obstructionist policies hindered economic growth.
Các chính sách gây trở ngại đã cản trở sự phát triển kinh tế.
his obstructionist stance was criticized by many.
Quan điểm gây trở ngại của ông ta đã bị nhiều người chỉ trích.
obstructionist measures can often backfire.
Các biện pháp gây trở ngại thường có thể phản tác dụng.
they need to overcome the obstructionist elements in their organization.
Họ cần phải vượt qua những yếu tố gây trở ngại trong tổ chức của họ.
the obstructionist leader was finally voted out.
Nhà lãnh đạo gây trở ngại cuối cùng đã bị loại bỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay