filths

[Mỹ]/[fɪlθs]/
[Anh]/[fɪlθs]/

Dịch

n. Sự bẩn thỉu; chất liệu ghê tởm hoặc đáng khinh. ; Một thứ gì đó bẩn thỉu hoặc đáng khinh.
v. Làm cho hoặc trở nên bẩn thỉu hoặc dơ bẩn. ; Làm nhiễm bẩn bằng chất bẩn.

Cụm từ & Cách kết hợp

filth surrounds

bẩn thỉu bao quanh

filth covers

bẩn thỉu bao phủ

filth breeds

bẩn thỉu sinh sôi

filth lingers

bẩn thỉu lưu lại

filth accumulates

bẩn thỉu tích tụ

filth stinks

bẩn thỉu bốc mùi

filth-ridden

rợn rạ

filled with filth

đầy rẫy bẩn thỉu

fighting filth

đánh bại bẩn thỉu

avoid filth

tránh bẩn thỉu

Câu ví dụ

the city streets were littered with filth after the storm.

Những con phố trong thành phố đầy rẫy rác thải sau cơn bão.

he recoiled from the sheer filth of the abandoned building.

Anh ta rùng mình trước sự bẩn thỉu kinh khủng của tòa nhà bỏ hoang.

the investigation revealed a shocking level of bureaucratic filth.

Cuộc điều tra cho thấy mức độ bẩn thỉu hành quan gây sốc.

she scrubbed the stubborn filth from the old boots.

Cô ấy chà rửa những vết bẩn cứng đầu trên đôi ủng cũ.

the river was choked with industrial filth and pollution.

Con sông bị tắc nghẽn bởi rác thải công nghiệp và ô nhiễm.

he condemned the moral filth of the political system.

Anh ta lên án sự bẩn thỉu về mặt đạo đức của hệ thống chính trị.

the children played in the filth, oblivious to the danger.

Những đứa trẻ chơi đùa trong đống rác thải, không hề hay biết về sự nguy hiểm.

the museum curators worked to remove the centuries of filth.

Các nhà quản lý bảo tàng làm việc để loại bỏ hàng thế kỷ rác thải.

the stench of filth permeated the air in the alleyway.

Mùi hôi thối của rác thải lan tỏa trong không khí ở con hẻm.

despite cleaning, a layer of filth remained on the surface.

Bất chấp việc dọn dẹp, một lớp rác thải vẫn còn trên bề mặt.

the journalist exposed the deep-rooted filth within the corporation.

Nhà báo đã phơi bày sự bẩn thỉu ăn sâu trong công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay