finalizer

[Mỹ]/[ˈfaɪnəˌlaɪzə]/
[Anh]/[ˈfaɪnəˌlaɪzər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật mang đến sự kết thúc cho điều gì đó; một người kết thúc.; Trong lập trình hướng đối tượng, một phương thức tự động được gọi khi một đối tượng sắp bị hủy.
v. Đưa một điều gì đó đến hồi kết; hoàn thành; Làm cho điều gì đó trở nên cuối cùng hoặc quyết định.; Trong lập trình hướng đối tượng, để định nghĩa một phương thức tự động được gọi khi một đối tượng sắp bị hủy.

Cụm từ & Cách kết hợp

finalizer role

vai trò của người kết thúc

be the finalizer

Hãy là người kết thúc

finalizer meeting

cuộc họp của người kết thúc

finalizer report

báo cáo của người kết thúc

finalizer position

vị trí của người kết thúc

finalizer tasks

nhiệm vụ của người kết thúc

Câu ví dụ

the finalizer ensured all documents were properly signed before submission.

người chịu trách nhiệm cuối cùng đảm bảo tất cả các tài liệu đều được ký xác nhận đầy đủ trước khi nộp.

as a finalizer, she meticulously reviewed the contract details.

với vai trò là người chịu trách nhiệm cuối cùng, cô ấy đã xem xét tỉ mỉ các chi tiết hợp đồng.

he acted as the finalizer for the merger agreement.

anh ấy đóng vai trò là người chịu trách nhiệm cuối cùng cho thỏa thuận sáp nhập.

the project's finalizer checked for any outstanding issues.

người chịu trách nhiệm cuối cùng của dự án đã kiểm tra xem có bất kỳ vấn đề nào chưa được giải quyết hay không.

the finalizer confirmed the accuracy of the data.

người chịu trách nhiệm cuối cùng đã xác nhận tính chính xác của dữ liệu.

she is the finalizer responsible for quality control.

cô ấy là người chịu trách nhiệm cuối cùng chịu trách nhiệm kiểm soát chất lượng.

the finalizer’s role is to provide a final sign-off.

vai trò của người chịu trách nhiệm cuối cùng là cung cấp sự chấp thuận cuối cùng.

the team relied on the finalizer to catch any errors.

nhóm dựa vào người chịu trách nhiệm cuối cùng để phát hiện bất kỳ lỗi nào.

the finalizer completed the necessary paperwork.

người chịu trách nhiệm cuối cùng đã hoàn thành các thủ tục giấy tờ cần thiết.

the finalizer verified all the details before launch.

người chịu trách nhiệm cuối cùng đã xác minh tất cả các chi tiết trước khi ra mắt.

he is the finalizer on the marketing campaign.

anh ấy là người chịu trách nhiệm cuối cùng cho chiến dịch marketing.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay