| số nhiều | fire-engines |
red fire-engine
xe chữa cháy màu đỏ
fire-engine siren
còi xe chữa cháy
driving fire-engine
lái xe chữa cháy
parked fire-engine
xe chữa cháy đậu
fire-engine roared
xe chữa cháy gầm gừ
new fire-engine
xe chữa cháy mới
old fire-engine
xe chữa cháy cũ
fire-engine lights
đèn xe chữa cháy
bought fire-engine
mua xe chữa cháy
the fire-engine raced down the street, sirens blaring.
Chiếc xe cứu hỏa lao xuống đường, còi báo động vang lên.
children waved excitedly at the passing fire-engine.
Những đứa trẻ vẫy tay hào hứng với chiếc xe cứu hỏa đang đi qua.
the fire-engine's ladder extended high above the building.
Cần thang của xe cứu hỏa vươn cao lên trên tòa nhà.
we saw a bright red fire-engine at the station.
Chúng tôi thấy một chiếc xe cứu hỏa màu đỏ tươi tại trạm.
the firefighters quickly deployed from the fire-engine.
Các lính cứu hỏa nhanh chóng triển khai từ xe cứu hỏa.
the fire-engine carried hoses and rescue equipment.
Chiếc xe cứu hỏa chở ống nước và thiết bị cứu hộ.
a powerful fire-engine responded to the emergency call.
Một chiếc xe cứu hỏa mạnh mẽ đã phản hồi cuộc gọi khẩn cấp.
the fire-engine parked near the burning building.
Chiếc xe cứu hỏa đậu gần tòa nhà đang cháy.
the fire-engine's lights flashed in the darkness.
Đèn của xe cứu hỏa nhấp nháy trong bóng tối.
the volunteer crew maintained the fire-engine meticulously.
Đội tình nguyện viên bảo trì chiếc xe cứu hỏa một cách tỉ mỉ.
the fire-engine maneuvered skillfully through traffic.
Chiếc xe cứu hỏa điều khiển một cách khéo léo qua giao thông.
the new fire-engine boasts advanced technology.
Chiếc xe cứu hỏa mới có công nghệ tiên tiến.
red fire-engine
xe chữa cháy màu đỏ
fire-engine siren
còi xe chữa cháy
driving fire-engine
lái xe chữa cháy
parked fire-engine
xe chữa cháy đậu
fire-engine roared
xe chữa cháy gầm gừ
new fire-engine
xe chữa cháy mới
old fire-engine
xe chữa cháy cũ
fire-engine lights
đèn xe chữa cháy
bought fire-engine
mua xe chữa cháy
the fire-engine raced down the street, sirens blaring.
Chiếc xe cứu hỏa lao xuống đường, còi báo động vang lên.
children waved excitedly at the passing fire-engine.
Những đứa trẻ vẫy tay hào hứng với chiếc xe cứu hỏa đang đi qua.
the fire-engine's ladder extended high above the building.
Cần thang của xe cứu hỏa vươn cao lên trên tòa nhà.
we saw a bright red fire-engine at the station.
Chúng tôi thấy một chiếc xe cứu hỏa màu đỏ tươi tại trạm.
the firefighters quickly deployed from the fire-engine.
Các lính cứu hỏa nhanh chóng triển khai từ xe cứu hỏa.
the fire-engine carried hoses and rescue equipment.
Chiếc xe cứu hỏa chở ống nước và thiết bị cứu hộ.
a powerful fire-engine responded to the emergency call.
Một chiếc xe cứu hỏa mạnh mẽ đã phản hồi cuộc gọi khẩn cấp.
the fire-engine parked near the burning building.
Chiếc xe cứu hỏa đậu gần tòa nhà đang cháy.
the fire-engine's lights flashed in the darkness.
Đèn của xe cứu hỏa nhấp nháy trong bóng tối.
the volunteer crew maintained the fire-engine meticulously.
Đội tình nguyện viên bảo trì chiếc xe cứu hỏa một cách tỉ mỉ.
the fire-engine maneuvered skillfully through traffic.
Chiếc xe cứu hỏa điều khiển một cách khéo léo qua giao thông.
the new fire-engine boasts advanced technology.
Chiếc xe cứu hỏa mới có công nghệ tiên tiến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay