fuel pumper
bơm nhiên liệu
water pumper
bơm nước
air pumper
bơm khí
pumper truck
xe cứu hỏa
pumper station
trạm bơm
pumper service
dịch vụ bơm
pumper operator
người vận hành bơm
pumper system
hệ thống bơm
pumper maintenance
bảo trì bơm
pumper equipment
thiết bị bơm
the pumper truck arrived at the scene quickly.
Xe bơm đã nhanh chóng có mặt tại hiện trường.
he works as a pumper in the local fire department.
Anh ấy làm việc với vai trò là người vận hành xe bơm tại sở cứu hỏa địa phương.
the pumper is essential for fighting large fires.
Xe bơm rất cần thiết để dập tắt các đám cháy lớn.
she learned how to operate the pumper during training.
Cô ấy đã học cách vận hành xe bơm trong quá trình huấn luyện.
the pumper can deliver water at high pressure.
Xe bơm có thể cung cấp nước với áp lực cao.
during the drill, the pumper was tested for efficiency.
Trong quá trình diễn tập, xe bơm đã được kiểm tra về hiệu quả.
they filled the pumper with water before heading out.
Họ đã đổ đầy nước vào xe bơm trước khi lên đường.
the pumper's engine roared to life as they prepared.
Động cơ của xe bơm rống lên khi họ chuẩn bị sẵn sàng.
we need a reliable pumper for our emergency response team.
Chúng tôi cần một chiếc xe bơm đáng tin cậy cho đội phản ứng khẩn cấp của chúng tôi.
the pumper was equipped with the latest technology.
Xe bơm được trang bị công nghệ mới nhất.
fuel pumper
bơm nhiên liệu
water pumper
bơm nước
air pumper
bơm khí
pumper truck
xe cứu hỏa
pumper station
trạm bơm
pumper service
dịch vụ bơm
pumper operator
người vận hành bơm
pumper system
hệ thống bơm
pumper maintenance
bảo trì bơm
pumper equipment
thiết bị bơm
the pumper truck arrived at the scene quickly.
Xe bơm đã nhanh chóng có mặt tại hiện trường.
he works as a pumper in the local fire department.
Anh ấy làm việc với vai trò là người vận hành xe bơm tại sở cứu hỏa địa phương.
the pumper is essential for fighting large fires.
Xe bơm rất cần thiết để dập tắt các đám cháy lớn.
she learned how to operate the pumper during training.
Cô ấy đã học cách vận hành xe bơm trong quá trình huấn luyện.
the pumper can deliver water at high pressure.
Xe bơm có thể cung cấp nước với áp lực cao.
during the drill, the pumper was tested for efficiency.
Trong quá trình diễn tập, xe bơm đã được kiểm tra về hiệu quả.
they filled the pumper with water before heading out.
Họ đã đổ đầy nước vào xe bơm trước khi lên đường.
the pumper's engine roared to life as they prepared.
Động cơ của xe bơm rống lên khi họ chuẩn bị sẵn sàng.
we need a reliable pumper for our emergency response team.
Chúng tôi cần một chiếc xe bơm đáng tin cậy cho đội phản ứng khẩn cấp của chúng tôi.
the pumper was equipped with the latest technology.
Xe bơm được trang bị công nghệ mới nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay