firebrick

[Mỹ]/ˈfaɪəbrɪk/
[Anh]/ˈfaɪərbrɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gạch chịu lửa được sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao
Word Forms
số nhiềufirebricks

Cụm từ & Cách kết hợp

firebrick wall

tường gạch chịu lửa

firebrick oven

lò nướng gạch chịu lửa

firebrick kiln

lò gạch chịu lửa

firebrick lining

lớp lót gạch chịu lửa

firebrick block

khối gạch chịu lửa

firebrick material

vật liệu gạch chịu lửa

firebrick installation

lắp đặt gạch chịu lửa

firebrick supply

cung cấp gạch chịu lửa

firebrick factory

nhà máy sản xuất gạch chịu lửa

firebrick production

sản xuất gạch chịu lửa

Câu ví dụ

firebrick is essential for high-temperature kilns.

gạch chịu nhiệt là cần thiết cho lò nung nhiệt độ cao.

we need to replace the damaged firebrick in the furnace.

chúng tôi cần phải thay thế gạch chịu nhiệt bị hư hỏng trong lò.

the firebrick lining protects the oven from heat damage.

lớp lót gạch chịu nhiệt bảo vệ lò khỏi hư hỏng do nhiệt.

firebrick can withstand extreme temperatures.

gạch chịu nhiệt có thể chịu được nhiệt độ khắc nghiệt.

installing firebrick requires careful handling.

lắp đặt gạch chịu nhiệt đòi hỏi sự cẩn thận.

different types of firebrick are used for various applications.

các loại gạch chịu nhiệt khác nhau được sử dụng cho nhiều ứng dụng.

firebrick is often used in pizza ovens.

gạch chịu nhiệt thường được sử dụng trong lò pizza.

the quality of firebrick affects the efficiency of the kiln.

chất lượng của gạch chịu nhiệt ảnh hưởng đến hiệu quả của lò nung.

we should choose firebrick that has a high thermal resistance.

chúng ta nên chọn gạch chịu nhiệt có khả năng chịu nhiệt cao.

firebrick installation can be a challenging task.

việc lắp đặt gạch chịu nhiệt có thể là một nhiệm vụ đầy thử thách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay