firedrake

[Mỹ]/ˈfaɪəˌdreɪk/
[Anh]/ˈfaɪərˌdreɪk/

Dịch

n. một con rồng huyền thoại thở ra lửa; một loại rồng trong truyền thuyết.
Word Forms
số nhiềufiredrakes

Cụm từ & Cách kết hợp

firedrake fire

rồng bắn lửa

firedrake flight

chuyến bay của rồng

firedrake scales

vảy rồng

firedrake legend

truyền thuyết về rồng

firedrake roar

tiếng gầm của rồng

firedrake treasure

kho báu của rồng

firedrake cave

hang rồng

firedrake battle

trận chiến của rồng

firedrake guardian

người bảo vệ rồng

firedrake myth

thần thoại về rồng

Câu ví dụ

the legend of the firedrake has fascinated many.

huyền thoại về firedrake đã thu hút nhiều người.

in the story, the firedrake guarded a treasure.

trong câu chuyện, firedrake đã canh giữ một kho báu.

many heroes sought to defeat the firedrake.

nhiều anh hùng đã tìm cách đánh bại firedrake.

the firedrake soared high above the mountains.

firedrake bay cao trên những ngọn núi.

children love tales of the fierce firedrake.

trẻ em yêu thích những câu chuyện về firedrake hung dữ.

artists often depict the firedrake in their works.

các nghệ sĩ thường miêu tả firedrake trong các tác phẩm của họ.

the firedrake's flames were said to be unstoppable.

người ta nói rằng ngọn lửa của firedrake là không thể ngăn chặn.

legends tell of a brave knight who conquered the firedrake.

truyền thuyết kể về một hiệp sĩ dũng cảm đã chinh phục firedrake.

the firedrake's roar echoed through the valley.

tiếng gầm của firedrake vang vọng khắp thung lũng.

many cultures have their own version of the firedrake.

nhiều nền văn hóa có phiên bản của riêng họ về firedrake.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay