fireweed

[Mỹ]/ˈfaɪəwiːd/
[Anh]/ˈfaɪərwiːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây phát triển nhanh trên đất đã bị đốt cháy hoặc đã được làm sạch; cỏ phát triển mạnh ở những khu vực đất đã bị đốt cháy
Word Forms
số nhiềufireweeds

Cụm từ & Cách kết hợp

fireweed tea

trà hoa chi lửa

fireweed honey

mật ong hoa chi lửa

fireweed blooms

nụ hoa chi lửa

fireweed oil

dầu chi lửa

fireweed salad

salad hoa chi lửa

fireweed jelly

thạch hoa chi lửa

fireweed extract

chiết xuất chi lửa

fireweed patch

khu vực chi lửa

fireweed garden

vườn hoa chi lửa

fireweed habitat

môi trường sống của chi lửa

Câu ví dụ

fireweed blooms beautifully in the summer.

hoa kim hoa nở rực rỡ vào mùa hè.

many bees are attracted to fireweed flowers.

rất nhiều ong được thu hút bởi hoa kim hoa.

fireweed is often found in disturbed areas after a fire.

kim hoa thường được tìm thấy ở những khu vực bị xáo trộn sau hỏa hoạn.

fireweed can grow up to six feet tall.

kim hoa có thể cao tới sáu feet.

in some cultures, fireweed is used for medicinal purposes.

trong một số nền văn hóa, kim hoa được sử dụng cho mục đích chữa bệnh.

fireweed is a sign of regeneration in nature.

kim hoa là dấu hiệu của sự tái tạo trong tự nhiên.

fireweed tea is known for its soothing properties.

trà kim hoa nổi tiếng với đặc tính làm dịu.

wildlife often feeds on fireweed during the summer months.

động vật hoang dã thường ăn kim hoa trong những tháng mùa hè.

fireweed can be identified by its tall spikes of pink flowers.

kim hoa có thể được nhận biết bằng những ngọn hoa hồng cao.

fireweed is an important plant for local ecosystems.

kim hoa là một loài thực vật quan trọng đối với các hệ sinh thái địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay