firstcomers

[Mỹ]/[ˈfɜːstˌkʌməz]/
[Anh]/[ˈfɜːrstˌkʌmərz]/

Dịch

n. Những người đến đầu tiên; người định cư ban đầu; Những người trong số đầu tiên trải nghiệm hoặc tham gia vào điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

firstcomers' advantage

lợi thế của người đến đầu tiên

welcoming firstcomers

chào đón những người đến đầu tiên

firstcomers often

những người đến đầu tiên thường

firstcomers' rights

quyền lợi của những người đến đầu tiên

becoming firstcomers

trở thành những người đến đầu tiên

firstcomers established

những người đến đầu tiên đã thành lập

supporting firstcomers

hỗ trợ những người đến đầu tiên

firstcomers benefited

những người đến đầu tiên được hưởng lợi

Câu ví dụ

the firstcomers to the party brought delicious snacks.

Những người đến dự tiệc đầu tiên đã mang đến những món ăn ngon.

firstcomers often get the best seats at the concert.

Những người đến sớm thường có được những chỗ ngồi tốt nhất tại buổi hòa nhạc.

we rewarded the firstcomers with complimentary drinks.

Chúng tôi thưởng cho những người đến sớm bằng đồ uống miễn phí.

the firstcomers to the land established thriving communities.

Những người đến trước trên mảnh đất này đã xây dựng nên những cộng đồng thịnh vượng.

firstcomers to the sales event enjoyed significant discounts.

Những người đến sớm tại sự kiện bán hàng đã được hưởng mức giảm giá đáng kể.

the firstcomers to the online store secured limited-edition items.

Những người đến sớm tại cửa hàng trực tuyến đã giữ được những món đồ phiên bản giới hạn.

firstcomers to the meeting were given priority seating.

Những người đến sớm tại cuộc họp đã được ưu tiên chỗ ngồi.

the firstcomers to the new restaurant raved about the food.

Những người đến sớm tại nhà hàng mới đã khen ngợi về đồ ăn.

firstcomers to the job fair networked with potential employers.

Những người đến sớm tại hội chợ việc làm đã kết nối với các nhà tuyển dụng tiềm năng.

the firstcomers to the island discovered a hidden treasure.

Những người đến sớm trên hòn đảo đã phát hiện ra một kho báu ẩn giấu.

firstcomers to the training session received valuable resources.

Những người đến sớm tại buổi đào tạo đã nhận được những nguồn lực có giá trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay