firstcomers' advantage
lợi thế của người đến đầu tiên
welcoming firstcomers
chào đón những người đến đầu tiên
firstcomers often
những người đến đầu tiên thường
firstcomers' rights
quyền lợi của những người đến đầu tiên
becoming firstcomers
trở thành những người đến đầu tiên
firstcomers established
những người đến đầu tiên đã thành lập
supporting firstcomers
hỗ trợ những người đến đầu tiên
firstcomers benefited
những người đến đầu tiên được hưởng lợi
the firstcomers to the party brought delicious snacks.
Những người đến dự tiệc đầu tiên đã mang đến những món ăn ngon.
firstcomers often get the best seats at the concert.
Những người đến sớm thường có được những chỗ ngồi tốt nhất tại buổi hòa nhạc.
we rewarded the firstcomers with complimentary drinks.
Chúng tôi thưởng cho những người đến sớm bằng đồ uống miễn phí.
the firstcomers to the land established thriving communities.
Những người đến trước trên mảnh đất này đã xây dựng nên những cộng đồng thịnh vượng.
firstcomers to the sales event enjoyed significant discounts.
Những người đến sớm tại sự kiện bán hàng đã được hưởng mức giảm giá đáng kể.
the firstcomers to the online store secured limited-edition items.
Những người đến sớm tại cửa hàng trực tuyến đã giữ được những món đồ phiên bản giới hạn.
firstcomers to the meeting were given priority seating.
Những người đến sớm tại cuộc họp đã được ưu tiên chỗ ngồi.
the firstcomers to the new restaurant raved about the food.
Những người đến sớm tại nhà hàng mới đã khen ngợi về đồ ăn.
firstcomers to the job fair networked with potential employers.
Những người đến sớm tại hội chợ việc làm đã kết nối với các nhà tuyển dụng tiềm năng.
the firstcomers to the island discovered a hidden treasure.
Những người đến sớm trên hòn đảo đã phát hiện ra một kho báu ẩn giấu.
firstcomers to the training session received valuable resources.
Những người đến sớm tại buổi đào tạo đã nhận được những nguồn lực có giá trị.
firstcomers' advantage
lợi thế của người đến đầu tiên
welcoming firstcomers
chào đón những người đến đầu tiên
firstcomers often
những người đến đầu tiên thường
firstcomers' rights
quyền lợi của những người đến đầu tiên
becoming firstcomers
trở thành những người đến đầu tiên
firstcomers established
những người đến đầu tiên đã thành lập
supporting firstcomers
hỗ trợ những người đến đầu tiên
firstcomers benefited
những người đến đầu tiên được hưởng lợi
the firstcomers to the party brought delicious snacks.
Những người đến dự tiệc đầu tiên đã mang đến những món ăn ngon.
firstcomers often get the best seats at the concert.
Những người đến sớm thường có được những chỗ ngồi tốt nhất tại buổi hòa nhạc.
we rewarded the firstcomers with complimentary drinks.
Chúng tôi thưởng cho những người đến sớm bằng đồ uống miễn phí.
the firstcomers to the land established thriving communities.
Những người đến trước trên mảnh đất này đã xây dựng nên những cộng đồng thịnh vượng.
firstcomers to the sales event enjoyed significant discounts.
Những người đến sớm tại sự kiện bán hàng đã được hưởng mức giảm giá đáng kể.
the firstcomers to the online store secured limited-edition items.
Những người đến sớm tại cửa hàng trực tuyến đã giữ được những món đồ phiên bản giới hạn.
firstcomers to the meeting were given priority seating.
Những người đến sớm tại cuộc họp đã được ưu tiên chỗ ngồi.
the firstcomers to the new restaurant raved about the food.
Những người đến sớm tại nhà hàng mới đã khen ngợi về đồ ăn.
firstcomers to the job fair networked with potential employers.
Những người đến sớm tại hội chợ việc làm đã kết nối với các nhà tuyển dụng tiềm năng.
the firstcomers to the island discovered a hidden treasure.
Những người đến sớm trên hòn đảo đã phát hiện ra một kho báu ẩn giấu.
firstcomers to the training session received valuable resources.
Những người đến sớm tại buổi đào tạo đã nhận được những nguồn lực có giá trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay