fishbowl effect
hiệu ứng hồ cá
in a fishbowl
trong hồ cá
fishbowl strategy
chiến lược hồ cá
fishbowl view
quan điểm hồ cá
fishbowl meeting
cuộc họp hồ cá
fishbowl conversation
cuộc trò chuyện trong hồ cá
fishbowl model
mô hình hồ cá
fishbowl environment
môi trường hồ cá
fishbowl concept
khái niệm hồ cá
she placed the goldfish in the fishbowl.
Cô ấy đặt cá vàng vào trong bình cá.
the fishbowl needs to be cleaned regularly.
Bình cá cần được làm sạch thường xuyên.
he admired the colorful fish swimming in the fishbowl.
Anh ấy ngưỡng mộ những chú cá đầy màu sắc bơi lội trong bình cá.
they bought a fishbowl for their new pet.
Họ đã mua một bình cá cho thú cưng mới của họ.
the fishbowl was filled with sparkling water.
Bình cá chứa đầy nước lấp lánh.
she decorated the fishbowl with colorful stones.
Cô ấy trang trí bình cá bằng những viên đá đầy màu sắc.
he watched the fishbowl while sipping his tea.
Anh ấy nhìn vào bình cá trong khi nhấm nháp tách trà của mình.
the fishbowl was a centerpiece in the room.
Bình cá là điểm nhấn trong căn phòng.
they added a filter to the fishbowl for cleaner water.
Họ đã thêm bộ lọc vào bình cá để có nước sạch hơn.
the fishbowl created a calming atmosphere in the office.
Bình cá tạo ra một không khí thư giãn trong văn phòng.
fishbowl effect
hiệu ứng hồ cá
in a fishbowl
trong hồ cá
fishbowl strategy
chiến lược hồ cá
fishbowl view
quan điểm hồ cá
fishbowl meeting
cuộc họp hồ cá
fishbowl conversation
cuộc trò chuyện trong hồ cá
fishbowl model
mô hình hồ cá
fishbowl environment
môi trường hồ cá
fishbowl concept
khái niệm hồ cá
she placed the goldfish in the fishbowl.
Cô ấy đặt cá vàng vào trong bình cá.
the fishbowl needs to be cleaned regularly.
Bình cá cần được làm sạch thường xuyên.
he admired the colorful fish swimming in the fishbowl.
Anh ấy ngưỡng mộ những chú cá đầy màu sắc bơi lội trong bình cá.
they bought a fishbowl for their new pet.
Họ đã mua một bình cá cho thú cưng mới của họ.
the fishbowl was filled with sparkling water.
Bình cá chứa đầy nước lấp lánh.
she decorated the fishbowl with colorful stones.
Cô ấy trang trí bình cá bằng những viên đá đầy màu sắc.
he watched the fishbowl while sipping his tea.
Anh ấy nhìn vào bình cá trong khi nhấm nháp tách trà của mình.
the fishbowl was a centerpiece in the room.
Bình cá là điểm nhấn trong căn phòng.
they added a filter to the fishbowl for cleaner water.
Họ đã thêm bộ lọc vào bình cá để có nước sạch hơn.
the fishbowl created a calming atmosphere in the office.
Bình cá tạo ra một không khí thư giãn trong văn phòng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now