fissiparity

[Mỹ]/ˌfɪsɪˈpærɪti/
[Anh]/ˌfɪsəˈpærɪti/

Dịch

n. cách sinh sản trong đó các sinh vật tách thành các phần phát triển thành các cá thể mới
Các dạng của từ
số nhiềufissiparities

Cụm từ & Cách kết hợp

fissiparity behavior

hành vi tách đôi

fissiparity dynamics

động lực học tách đôi

fissiparity process

quá trình tách đôi

fissiparity patterns

mẫu tách đôi

fissiparity traits

đặc điểm tách đôi

fissiparity mechanisms

cơ chế tách đôi

fissiparity evolution

sự tiến hóa tách đôi

fissiparity species

loài tách đôi

fissiparity examples

ví dụ về tách đôi

fissiparity effects

tác động của tách đôi

Câu ví dụ

fissiparity is a common reproductive strategy among certain species.

tách đôi là một chiến lược sinh sản phổ biến ở một số loài nhất định.

the concept of fissiparity helps explain the diversity in animal populations.

khái niệm về tách đôi giúp giải thích sự đa dạng trong quần thể động vật.

fissiparity can lead to rapid population growth in favorable environments.

tách đôi có thể dẫn đến sự tăng trưởng dân số nhanh chóng ở các môi trường thuận lợi.

researchers study fissiparity to understand evolutionary adaptations.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu về tách đôi để hiểu rõ hơn về các sự thích nghi tiến hóa.

some organisms exhibit fissiparity as a means of survival.

một số sinh vật thể hiện tách đôi như một phương tiện để tồn tại.

fissiparity is often observed in simpler life forms.

tách đôi thường được quan sát thấy ở các dạng sống đơn giản hơn.

understanding fissiparity can provide insights into ecological balance.

hiểu biết về tách đôi có thể cung cấp những hiểu biết về sự cân bằng sinh thái.

fissiparity allows for genetic variation within a population.

tách đôi cho phép có sự biến đổi di truyền trong một quần thể.

some marine species utilize fissiparity to thrive in their habitats.

một số loài sinh vật biển sử dụng tách đôi để phát triển mạnh trong môi trường sống của chúng.

the study of fissiparity contributes to our understanding of biodiversity.

nghiên cứu về tách đôi đóng góp vào sự hiểu biết của chúng ta về đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay