fistulous

[Mỹ]/ˈfɪstjʊləs/
[Anh]/ˈfɪstjələs/

Dịch

adj.có hình dạng của một ống hoặc một ống dẫn; liên quan đến hoặc giống như một ống dẫn; rỗng hoặc hình ống; rò rỉ hoặc bị thủng

Cụm từ & Cách kết hợp

fistulous growth

tụ cầu lở

fistulous condition

tình trạng tụ cầu

fistulous tract

ống tụ cầu

fistulous disease

bệnh tụ cầu

fistulous lesion

nốt sần tụ cầu

fistulous opening

lỗ mở tụ cầu

fistulous inflammation

viêm tụ cầu

fistulous abscess

áp xe tụ cầu

fistulous connection

kết nối tụ cầu

fistulous tube

ống dẫn tụ cầu

Câu ví dụ

the doctor diagnosed him with a fistulous infection.

bác sĩ đã chẩn đoán anh bị nhiễm trùng tạo thành ống fistule.

fistulous lesions can be challenging to treat.

các tổn thương fistule có thể khó điều trị.

she developed a fistulous connection between the organs.

cô ấy đã phát triển một kết nối fistule giữa các cơ quan.

fistulous conditions often require surgical intervention.

các tình trạng fistule thường đòi hỏi can thiệp phẫu thuật.

the patient was suffering from a fistulous abscess.

bệnh nhân đang bị áp xe fistule.

fistulous tracts can lead to serious complications.

các ống fistule có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng.

he explained the fistulous nature of the disease.

anh ấy giải thích bản chất fistule của bệnh.

fistulous openings can become infected easily.

các lỗ fistule có thể dễ bị nhiễm trùng.

they are researching treatments for fistulous disorders.

họ đang nghiên cứu các phương pháp điều trị cho các rối loạn fistule.

understanding fistulous pathways is important in medicine.

hiểu các con đường fistule là quan trọng trong y học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay