fixates on
tập trung vào
fixates upon
tập trung vào
fixates itself
tự tập trung
fixates deeply
tập trung sâu sắc
fixates entirely
tập trung hoàn toàn
fixates solely
tập trung duy nhất
fixates strongly
tập trung mạnh mẽ
fixates obsessively
tập trung ám ảnh
fixates narrowly
tập trung hẹp
fixates completely
tập trung hoàn toàn
she fixates on every detail of her work.
Cô ấy tập trung vào mọi chi tiết trong công việc của mình.
he fixates on his past mistakes.
Anh ấy tập trung vào những sai lầm trong quá khứ của mình.
the child fixates on the bright colors of the toys.
Đứa trẻ tập trung vào những màu sắc tươi sáng của đồ chơi.
she fixates on achieving perfection in her art.
Cô ấy tập trung vào việc đạt được sự hoàn hảo trong nghệ thuật của mình.
he fixates on the idea of success.
Anh ấy tập trung vào ý tưởng về thành công.
the dog fixates on the ball, eager to play.
Chú chó tập trung vào quả bóng, háo hức được chơi.
she fixates on her fitness goals.
Cô ấy tập trung vào các mục tiêu thể dục của mình.
he fixates on the news every morning.
Anh ấy tập trung vào tin tức mỗi buổi sáng.
the student fixates on understanding the complex topic.
Sinh viên tập trung vào việc hiểu chủ đề phức tạp.
she fixates on her favorite tv show.
Cô ấy tập trung vào chương trình truyền hình yêu thích của mình.
fixates on
tập trung vào
fixates upon
tập trung vào
fixates itself
tự tập trung
fixates deeply
tập trung sâu sắc
fixates entirely
tập trung hoàn toàn
fixates solely
tập trung duy nhất
fixates strongly
tập trung mạnh mẽ
fixates obsessively
tập trung ám ảnh
fixates narrowly
tập trung hẹp
fixates completely
tập trung hoàn toàn
she fixates on every detail of her work.
Cô ấy tập trung vào mọi chi tiết trong công việc của mình.
he fixates on his past mistakes.
Anh ấy tập trung vào những sai lầm trong quá khứ của mình.
the child fixates on the bright colors of the toys.
Đứa trẻ tập trung vào những màu sắc tươi sáng của đồ chơi.
she fixates on achieving perfection in her art.
Cô ấy tập trung vào việc đạt được sự hoàn hảo trong nghệ thuật của mình.
he fixates on the idea of success.
Anh ấy tập trung vào ý tưởng về thành công.
the dog fixates on the ball, eager to play.
Chú chó tập trung vào quả bóng, háo hức được chơi.
she fixates on her fitness goals.
Cô ấy tập trung vào các mục tiêu thể dục của mình.
he fixates on the news every morning.
Anh ấy tập trung vào tin tức mỗi buổi sáng.
the student fixates on understanding the complex topic.
Sinh viên tập trung vào việc hiểu chủ đề phức tạp.
she fixates on her favorite tv show.
Cô ấy tập trung vào chương trình truyền hình yêu thích của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay