fizziest

[Mỹ]/'fɪzɪ/
[Anh]/'fɪzi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sủi bọt hoặc sủi tăm

Cụm từ & Cách kết hợp

fizzy drink

đồ uống có gas

fizzy water

nước khoáng

Câu ví dụ

fizzy new wave pop.

pop sóng mới sủi bọt.

luxuries like chocolate, scent, and fizzy wine.

những xa xỉ phẩm như chocolate, mùi thơm và rượu sủi.

I am fainty, I am fizzy, I am floppy.

Tôi hơi yếu, tôi sủi bọt, tôi mềm oặt.

My son likes junk food such as crips, sweets an fizzy drinks.

Con trai tôi thích đồ ăn vặt như khoai tây chiên, kẹo và đồ uống có ga.

Bright rose pink, Lifted aromas of boiled lollies and rose petals, Rose petals and musk sticks, light bodied with hints of fizzy sherbert.

Hồng nhạt, hương thơm thoang thoảng của kẹo luộc và cánh hoa hồng, cánh hoa hồng và kẹo musk, nhẹ nhàng với hương vị của sherbet sủi bọt.

Ví dụ thực tế

Fizzy pop, fizzy pop, fizzy pop and biscuits. They weren't on my list.

Nước ngọt có gas, nước ngọt có gas, nước ngọt có gas và bánh quy. Chúng không có trong danh sách của tôi.

Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.

Wow! Look, fizzy pop, Steve loves fizzy pop. Let's put some in the trolley. Yeah.

Wow! Nhìn này, nước ngọt có gas, Steve thích nước ngọt có gas. Chúng ta hãy bỏ một ít vào xe đi. Ừ.

Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.

You can use it to make fizzy drinks.

Bạn có thể dùng nó để làm đồ uống có gas.

Nguồn: Financial Times

It's a fizzy drink! - There's sugar in a fizzy drink!

Đó là đồ uống có gas! - Có đường trong đồ uống có gas!

Nguồn: Wow English

A fizzy drink has lots of bubbles in it.

Đồ uống có gas có rất nhiều bọt bên trong.

Nguồn: Children's Weekly Word

Hi! Oh-oh, look! Hey! I can have a fizzy drink!

Chào! Ồ-ồ, nhìn này! Này! Tôi có thể uống nước ngọt có gas!

Nguồn: Wow English

Hey, do you like fizzy drinks?

Này, bạn có thích nước ngọt có gas không?

Nguồn: Wow English

People loved these new fizzy drinks, and soda quickly grew in popularity.

Mọi người yêu thích những loại đồ uống có gas mới này, và soda nhanh chóng trở nên phổ biến.

Nguồn: Popular Science Essays

But it does mean that we can all thank you, please stop blaming fizzy water.

Nhưng điều đó có nghĩa là chúng ta có thể cảm ơn bạn, xin vui lòng ngừng đổ lỗi cho nước có ga.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

The leader in the Indian fizzy business is a homegrown concentrate called Thums Up.

Người dẫn đầu trong lĩnh vực kinh doanh đồ uống có gas của Ấn Độ là một loại cô đặc sản xuất trong nước có tên Thums Up.

Nguồn: CNN English Improv Show

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay