flaccidities

[Mỹ]/flæˈsɪdɪtiz/
[Anh]/flæˈsɪdɪtiz/

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái của việc mềm yếu; sự yếu đuối hoặc thiếu sức mạnh

Cụm từ & Cách kết hợp

muscle flaccidities

các tình trạng nhẽo

flaccidities in tone

tình trạng nhẽo trong âm điệu

flaccidities observed

nhận thấy tình trạng nhẽo

flaccidities assessment

đánh giá tình trạng nhẽo

flaccidities treatment

điều trị tình trạng nhẽo

evaluate flaccidities

đánh giá tình trạng nhẽo

flaccidities detected

phát hiện tình trạng nhẽo

flaccidities management

quản lý tình trạng nhẽo

understanding flaccidities

hiểu về tình trạng nhẽo

flaccidities analysis

phân tích tình trạng nhẽo

Câu ví dụ

the flaccidities of the plant indicated it needed more water.

Những dấu hiệu chảy xệ của cây cho thấy nó cần nhiều nước hơn.

his flaccidities in motivation were evident during the project.

Sự thiếu quyết tâm của anh ấy thể hiện rõ trong suốt dự án.

the doctor explained the flaccidities in the muscles after the injury.

Bác sĩ giải thích về tình trạng chảy xệ của các cơ sau chấn thương.

flaccidities can be a sign of dehydration in animals.

Tình trạng chảy xệ có thể là dấu hiệu của tình trạng mất nước ở động vật.

she noticed the flaccidities in her skin as she aged.

Cô ấy nhận thấy tình trạng chảy xệ trên da của mình khi cô ấy già đi.

the exercise routine helped reduce the flaccidities in his body.

Chế độ tập thể dục đã giúp giảm tình trạng chảy xệ trên cơ thể anh ấy.

flaccidities in the economy can lead to stagnation.

Tình trạng suy yếu trong nền kinh tế có thể dẫn đến đình trệ.

she researched the flaccidities associated with aging.

Cô ấy nghiên cứu về tình trạng chảy xệ liên quan đến lão hóa.

the flaccidities of the fabric made it unsuitable for the project.

Tình trạng chảy xệ của vải khiến nó không phù hợp với dự án.

addressing the flaccidities in team dynamics improved performance.

Việc giải quyết các vấn đề về sự thiếu năng động trong nhóm đã cải thiện hiệu suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay