obvious flagrancies
những vi phạm hiển nhiên
serious flagrancies
những vi phạm nghiêm trọng
legal flagrancies
những vi phạm pháp lý
notable flagrancies
những vi phạm đáng chú ý
frequent flagrancies
những vi phạm thường xuyên
clear flagrancies
những vi phạm rõ ràng
potential flagrancies
những vi phạm tiềm ẩn
documented flagrancies
những vi phạm đã được ghi lại
reported flagrancies
những vi phạm đã báo cáo
egregious flagrancies
những vi phạm nghiêm trọng, gây sốc
his flagrancies during the meeting were hard to ignore.
Những hành động sai trái của anh ấy trong cuộc họp rất khó để bỏ qua.
the flagrancies of the policy were evident to everyone.
Những sai phạm của chính sách là rõ ràng đối với tất cả mọi người.
she was criticized for her flagrancies at the event.
Cô ấy bị chỉ trích vì những sai phạm của mình tại sự kiện.
there were several flagrancies in his report that needed correction.
Có một vài sai phạm trong báo cáo của anh ấy cần phải sửa.
the flagrancies in his behavior raised eyebrows.
Những hành vi sai trái của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên.
despite the flagrancies, she remained confident.
Bất chấp những sai phạm, cô ấy vẫn tự tin.
his flagrancies were a topic of discussion among colleagues.
Những sai phạm của anh ấy là chủ đề thảo luận giữa các đồng nghiệp.
they addressed the flagrancies in their latest meeting.
Họ đã giải quyết những sai phạm trong cuộc họp mới nhất của họ.
the flagrancies in the performance were noted by the critics.
Những sai phạm trong màn trình diễn đã được các nhà phê bình lưu ý.
her flagrancies in public were quite surprising.
Những sai phạm của cô ấy khi xuất hiện trước công chúng khá đáng ngạc nhiên.
obvious flagrancies
những vi phạm hiển nhiên
serious flagrancies
những vi phạm nghiêm trọng
legal flagrancies
những vi phạm pháp lý
notable flagrancies
những vi phạm đáng chú ý
frequent flagrancies
những vi phạm thường xuyên
clear flagrancies
những vi phạm rõ ràng
potential flagrancies
những vi phạm tiềm ẩn
documented flagrancies
những vi phạm đã được ghi lại
reported flagrancies
những vi phạm đã báo cáo
egregious flagrancies
những vi phạm nghiêm trọng, gây sốc
his flagrancies during the meeting were hard to ignore.
Những hành động sai trái của anh ấy trong cuộc họp rất khó để bỏ qua.
the flagrancies of the policy were evident to everyone.
Những sai phạm của chính sách là rõ ràng đối với tất cả mọi người.
she was criticized for her flagrancies at the event.
Cô ấy bị chỉ trích vì những sai phạm của mình tại sự kiện.
there were several flagrancies in his report that needed correction.
Có một vài sai phạm trong báo cáo của anh ấy cần phải sửa.
the flagrancies in his behavior raised eyebrows.
Những hành vi sai trái của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên.
despite the flagrancies, she remained confident.
Bất chấp những sai phạm, cô ấy vẫn tự tin.
his flagrancies were a topic of discussion among colleagues.
Những sai phạm của anh ấy là chủ đề thảo luận giữa các đồng nghiệp.
they addressed the flagrancies in their latest meeting.
Họ đã giải quyết những sai phạm trong cuộc họp mới nhất của họ.
the flagrancies in the performance were noted by the critics.
Những sai phạm trong màn trình diễn đã được các nhà phê bình lưu ý.
her flagrancies in public were quite surprising.
Những sai phạm của cô ấy khi xuất hiện trước công chúng khá đáng ngạc nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay