abuses

[US]/[ˈæbjuːz]/
[UK]/[ˈæbjuːz]/
Frequency: Very High

Translation

n. hành động sử dụng một thứ gì đó có tác dụng xấu hoặc cho một mục đích mà nó không được thiết kế cho; hành động đối xử tệ bạc hoặc bóc lột ai đó.
v. Sử dụng một thứ gì đó có tác dụng xấu hoặc cho một mục đích mà nó không được thiết kế cho; Đối xử tệ bạc hoặc bóc lột ai đó; Tận dụng.

Phrases & Collocations

abuses of power

lạm dụng quyền lực

suffers abuses

phải chịu sự lạm dụng

verbal abuses

lạm dụng lời nói

child abuses

lạm dụng trẻ em

past abuses

các hành vi lạm dụng trong quá khứ

reporting abuses

báo cáo về các hành vi lạm dụng

end abuses

chấm dứt sự lạm dụng

prevent abuses

ngăn chặn sự lạm dụng

investigating abuses

điều tra các hành vi lạm dụng

serious abuses

các hành vi lạm dụng nghiêm trọng

Example Sentences

the company faced numerous lawsuits alleging workplace abuses.

Công ty phải đối mặt với nhiều vụ kiện liên quan đến cáo buộc lạm dụng tại nơi làm việc.

he suffered emotional abuses from his stepfather during childhood.

Anh ta phải chịu đựng những hành vi lạm dụng về mặt cảm xúc từ cha dượng trong thời thơ ấu.

the investigation revealed widespread abuses of power within the department.

Cuộc điều tra cho thấy sự lạm dụng quyền lực tràn lan trong bộ phận.

animal abuses are a serious concern and should be reported.

Việc lạm dụng động vật là một mối quan tâm nghiêm trọng và cần được báo cáo.

she escaped a relationship filled with verbal and emotional abuses.

Cô ấy đã thoát khỏi một mối quan hệ đầy những hành vi lạm dụng bằng lời nói và cảm xúc.

the government implemented measures to prevent abuses of human rights.

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn lạm dụng quyền con người.

there were allegations of financial abuses within the charity organization.

Có những cáo buộc về hành vi lạm dụng tài chính trong tổ chức từ thiện.

the new regulations aim to curb abuses of the legal system.

Các quy định mới nhằm hạn chế sự lạm dụng hệ thống pháp luật.

witnesses described horrific physical abuses inflicted upon the victim.

Các nhân chứng mô tả những hành vi lạm dụng thể chất khủng khiếp đã gây ra cho nạn nhân.

the police are investigating potential abuses of authority by the officers.

Cảnh sát đang điều tra những hành vi lạm dụng quyền hạn tiềm ẩn của các sĩ quan.

the report detailed the systematic abuses suffered by vulnerable adults.

Báo cáo chi tiết về những hành vi lạm dụng có hệ thống mà người lớn dễ bị tổn thương phải chịu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now