flagrant violation
vi phạm nghiêm trọng
a flagrant violation of the law.
một vi phạm trắng trợn pháp luật.
a glaring error.See Synonyms at flagrant
một sai sót rõ ràng.Xem Từ đồng nghĩa tại flagrant
gross injustice.See Synonyms at flagrant
sự bất công nghiêm trọng.Xem Từ đồng nghĩa tại flagrant
rank treachery.See Synonyms at flagrant
sự phản bội trắng trợn.Xem Từ đồng nghĩa tại flagrant
their flagrant disregard of the rules
sự coi thường trắng trợn các quy tắc.
Telling the story was a flagrant breach of trust.
Việc kể câu chuyện là một sự vi phạm niềm tin trắng trợn.
Jordan, of all people, committed a flagrant foul.
Jordan, đáng lẽ ra, đã phạm một lỗi trắng trợn.
a blatant attempt to whitewash his country's misdeeds.Flagrant,
một nỗ lực trắng trợn để che đậy những hành động sai trái của đất nước anh ta. Flagrant,
The attack on civilians is a flagrant violation of the peace agreement.
Cuộc tấn công vào dân thường là một vi phạm trắng trợn thỏa thuận hòa bình.
a flagrant miscarriage of justice; flagrant cases of wrongdoing at the highest levels of government.See Usage Note at blatant
một sự sai lầm trắng trợn của công lý; những trường hợp sai phạm trắng trợn ở cấp cao nhất của chính phủ. Xem Ghi chú sử dụng tại blatant
She failed to appear for the rehearsal, in flagrant violation of her contract.
Cô ấy đã không tham gia buổi tập, vi phạm trắng trợn hợp đồng của mình.
in flagrant disregard of the law. What isglaring is blatantly and painfully manifest:
bất chấp luật pháp một cách trắng trợn. Điều rõ ràng là hiển nhiên và đau đớn:
was subjected to outrageous cruelty. What isflagrant is glaringly or scandalously reprehensible:
đã phải chịu sự tàn ác quá mức. Điều gì làflagrant là rõ ràng hoặc đáng khinh bỉ một cách gây sốc:
an instance of flagrant corruption. Acase is an action, an occurrence, or a condition that constitutes a specific instance of something being discussed, decided, or treated:
một trường hợp tham nhũng trắng trợn. Acase là một hành động, một sự kiện hoặc một tình trạng cấu thành một trường hợp cụ thể của một điều gì đó đang được thảo luận, quyết định hoặc điều trị:
Investigators say they found flagrant safety violations.
Các điều tra viên cho biết họ đã phát hiện ra những vi phạm an toàn nghiêm trọng.
Nguồn: PBS English NewsThis is a flagrant violation of my rights!
Đây là một sự vi phạm trắng trợn quyền lợi của tôi!
Nguồn: "Green Book" Original SoundtrackThey are in flagrant disregard of the life, property and well-being of civilians.
Họ coi thường trắng trợn tính mạng, tài sản và sức khỏe của dân thường.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2018Britain's foreign secretary, Dominic Raab, denounced the seizure as a " flagrant violation of international law."
Bộ trưởng Ngoại giao Anh, Dominic Raab, đã lên án vụ việc chiếm giữ là "vi phạm trắng trợn luật pháp quốc tế."
Nguồn: New York TimesThe Lebanese Prime Minister described the assault as flagrant attack on the Lebanese state.World news from the BBC.
Thủ tướng Lebanon mô tả cuộc tấn công là cuộc tấn công trắng trợn vào nhà nước Lebanon. Tin tức thế giới từ BBC.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2014Cinderella was unconscionable, but this is just flagrant.
Cinderella là không thể chấp nhận được, nhưng điều này chỉ đơn thuần là trắng trợn.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2023 CollectionThe statement said the exercises were a flagrant violation of its recent agreements with the United States and South Korea.
Phát biểu cho biết các cuộc tập trận là sự vi phạm trắng trợn các thỏa thuận gần đây của nước này với Hoa Kỳ và Hàn Quốc.
Nguồn: VOA Special English: WorldA judge had threatened to suspend the APP ruling that a message it sent to Brazilian users was flagrant disinformation.
Một thẩm phán đã đe dọa đình chỉ quyết định của APP rằng một thông điệp mà nó gửi cho người dùng Brazil là thông tin sai lệch trắng trợn.
Nguồn: BBC Listening Collection May 2023It's interesting that the perpetrator of so flagrant a vote-buying scheme would be such a success in the audit business.
Thật thú vị khi kẻ thực hiện một kế hoạch mua phiếu bầu trắng trợn như vậy lại thành công như vậy trong lĩnh vực kinh doanh kiểm toán.
Nguồn: TimeSome flagrant flatterers flattered him even his flatfoot.
Một số kẻ nịnh hót trắng trợn đã nịnh hót anh ta ngay cả khi anh ta đi khập khiễng.
Nguồn: Pan PanKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay