flagship store
cửa hàng chủ lực
flagship product
sản phẩm chủ lực
flagship brand
thương hiệu chủ lực
the flagship of a newspaper chain; the flagship of a line of reference books.
tàu chủ lực của một chuỗi báo; tàu chủ lực của một dòng sách tham khảo.
this bill is the flagship of the government's legislative programme.
đạo luật này là dự án chủ lực của chương trình lập pháp của chính phủ.
The flagship store of the brand is located in the city center.
Cửa hàng chủ lực của thương hiệu nằm ở trung tâm thành phố.
The flagship smartphone was released with much anticipation.
Chiếc điện thoại thông minh chủ lực đã được phát hành với sự mong đợi lớn.
She was chosen as the flagship ambassador for the new campaign.
Cô ấy được chọn làm đại sứ chủ lực cho chiến dịch mới.
The company's flagship product is known for its high quality.
Sản phẩm chủ lực của công ty nổi tiếng với chất lượng cao.
The flagship airline offers premium services to its customers.
Hãng hàng không chủ lực cung cấp các dịch vụ cao cấp cho khách hàng.
The flagship university in the country is renowned for its research programs.
Trường đại học chủ lực của đất nước được công nhận về các chương trình nghiên cứu của mình.
The flagship event of the year attracts thousands of attendees.
Sự kiện chủ lực của năm thu hút hàng ngàn người tham dự.
The flagship restaurant in town is famous for its delicious cuisine.
Nhà hàng chủ lực trong thị trấn nổi tiếng với ẩm thực ngon miệng.
The flagship project aims to revolutionize the industry.
Dự án chủ lực hướng tới cuộc cách mạng hóa ngành công nghiệp.
The flagship car model is a symbol of luxury and sophistication.
Mẫu xe hơi chủ lực là biểu tượng của sự sang trọng và tinh tế.
The governor added its Morgan's fleet who then promptly made it his new flagship.
Thống đốc đã thêm hạm đội của Morgan, người sau đó nhanh chóng biến nó thành tàu chỉ huy mới của mình.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThe giant pandas are known as flagship species.
Gấu trúc khổng lồ được biết đến như một loài đại diện.
Nguồn: CNN Listening Compilation December 2021The BBC's flagship football program is in disarray.
Chương trình bóng đá chủ lực của BBC đang gặp nhiều khó khăn.
Nguồn: BBC World HeadlinesI could help with the Fourtier flagship party this week.
Tôi có thể giúp đỡ với buổi tiệc chủ lực của Fourtier tuần này.
Nguồn: Emily in Paris Season 1Within this strategy, Noor, the solar plant, is the flagship project.
Trong chiến lược này, Noor, nhà máy năng lượng mặt trời, là dự án chủ lực.
Nguồn: PBS Interview Environmental SeriesShe says she links flagship stores to long lines and big crowds.
Cô ấy nói rằng cô ấy liên kết các cửa hàng chủ lực với những hàng dài và đám đông lớn.
Nguồn: VOA Special English - LifeTo change that, Neoffect developed its flagship product, the smart glove.
Để thay đổi điều đó, Neoffect đã phát triển sản phẩm chủ lực của mình, chiếc găng tay thông minh.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyIt's exclusive to this location in Shanghai and one flagship store in Beijing.
Nó chỉ dành riêng cho địa điểm này ở Thượng Hải và một cửa hàng chủ lực ở Bắc Kinh.
Nguồn: Creative Cloud TravelIt will be the flagship stadium for the tournament hosting ten games, including the final.
Nó sẽ là sân vận động chủ lực cho giải đấu với mười trận đấu, bao gồm cả trận chung kết.
Nguồn: 2022 FIFA World Cup in QatarHowever, in place of large flagship stores, a growing number of retailers are thinking smaller.
Tuy nhiên, thay vì các cửa hàng chủ lực lớn, ngày càng có nhiều nhà bán lẻ đang suy nghĩ nhỏ hơn.
Nguồn: VOA Special August 2019 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay