flambard

[Mỹ]/flæmˈbɑːd/
[Anh]/flæmˈbɑrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại thuyền buồm đánh cá.
Word Forms
số nhiềuflambards

Cụm từ & Cách kết hợp

flambard style

phong cách flambard

flambard design

thiết kế flambard

flambard colors

màu sắc flambard

flambard fashion

thời trang flambard

flambard flair

phong cách flambard

flambard display

trình diễn flambard

flambard attitude

tinh thần flambard

flambard personality

cá tính flambard

flambard influence

sự ảnh hưởng của flambard

flambard theme

chủ đề flambard

Câu ví dụ

he decided to flambard his way through the competition.

anh ấy quyết định tạo ra một màn trình diễn ấn tượng để vượt qua cuộc thi.

she wore a flambard outfit to the party.

cô ấy mặc một bộ trang phục flambard đến bữa tiệc.

the artist's flambard style captivated everyone.

phong cách flambard của họa sĩ đã khiến mọi người bị cuốn hút.

they wanted to flambard their new product launch.

họ muốn tạo ra một màn ra mắt sản phẩm flambard.

his flambard personality made him the center of attention.

tính cách flambard của anh ấy khiến anh ấy trở thành tâm điểm của sự chú ý.

the flambard decorations transformed the venue.

phông nền flambard đã biến đổi địa điểm.

she has a flambard way of expressing her ideas.

cô ấy có một cách flambard để thể hiện ý tưởng của mình.

they planned a flambard celebration for the anniversary.

họ lên kế hoạch cho một buổi lễ kỷ niệm flambard.

his flambard gestures added flair to the presentation.

những cử chỉ flambard của anh ấy đã thêm sự lộng lẫy vào bài thuyết trình.

the flambard fireworks lit up the night sky.

pháo hoa flambard đã thắp sáng bầu trời đêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay