flamings

[Mỹ]/'fleɪmɪŋ/
[Anh]/'flemɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đang cháy; sáng; bỏng.

Cụm từ & Cách kết hợp

flaming fire

lửa cháy

flaming hot

nóng rực

flaming passion

đam mê rực cháy

flaming red

đỏ rực

flaming inferno

thiên đường lửa

flaming torch

đuốc cháy

flame retardant

chất chống cháy

olympic flame

ngọn lửa Olympic

flame cutting

cắt bằng ngọn lửa

flame propagation

sự lan truyền ngọn lửa

flame resistance

khả năng chống cháy

flame spread

sự lan rộng của ngọn lửa

old flame

người yêu cũ

flame spraying

phun ngọn lửa

flame ionization

ion hóa ngọn lửa

flame ionization detector

máy dò ion hóa ngọn lửa

flame resistant

chống cháy

sacred flame

ngọn lửa thiêng

eternal flame

ngọn lửa vĩnh hằng

flame arrester

bình dập lửa

open flame

ngọn lửa trần

diffusion flame

ngọn lửa khuếch tán

burst into flame

bốc cháy

flame holder

đế giữ ngọn lửa

gas flame

ngọn lửa khí

Câu ví dụ

the flaming autumn maples of the St Lawrence Valley.

những cây phong tự cháy mùa thu tuyệt đẹp của Thung lũng St Lawrence.

what d’you want a flaming book for?.

Bạn muốn một cuốn sách tự cháy làm gì?

the pièce de résistance of the meal was flaming ice cream.

món ăn chính của bữa ăn là món kem tự cháy.

they dragged her away from the flaming car.

họ lôi cô ra khỏi chiếc xe đang cháy.

journalists had seared him for flaming out in the second round of the Olympics.

các nhà báo đã chỉ trích anh ấy vì đã thất bại ở vòng hai Olympic.

Flaming torches were positioned at intervals along the terrace.

Những ngọn đuốc tự cháy được đặt cách nhau trên lối đi.

"On that day I will make the leaders of Judah like a firepot in a woodpile, like a flaming torch among sheaves.

"Ngày đó, Ta sẽ khiến các thủ lĩnh của Giơ-đan trở nên như một than hồng trong đống củi, như một ngọn đuốc tự cháy giữa các lúa mì."

FPC series is a carbon film resistor with complete nonflame insulated coating, does not burn in outside flaming or inside overloading, thus ensures the safety of electronic appliances.

Loại FPC là điện trở phim cacbon với lớp phủ cách nhiệt không tự cháy hoàn toàn, không bị cháy khi tiếp xúc ngoài hoặc quá tải bên trong, do đó đảm bảo an toàn cho các thiết bị điện tử.

Ví dụ thực tế

By the time we got there, it was already flaming.

Đến khi chúng tôi đến đó, mọi thứ đã bốc cháy rồi.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

Like do I want flaming hot hash browns?

Chẳng lẽ tôi lại muốn món bánh mì xào cay nóng?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

A flaming star, the mandarin duck of Central Park.

Một ngôi sao rực cháy, chú vịt Mandarin của Central Park.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

This is literally flaming oil. - That's a hazard!

Đây thực sự là dầu đang cháy. - Đó là một mối nguy hiểm!

Nguồn: Gourmet Base

A flaming hot avalanche would decimate everything in its path.

Một trận tuyết lở nóng rực sẽ tàn phá mọi thứ trên đường đi của nó.

Nguồn: If there is a if.

Up above them, flaming figures were dancing in the snow.

Phía trên chúng, những hình bóng đang cháy đang nhảy múa trong tuyết.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

It was flaming red, shiny, and perfectly round, like a marble.

Nó màu đỏ rực, sáng bóng và hoàn toàn tròn trịa, như một viên bi.

Nguồn: Storyline Online English Stories

They were in a narrow stone passageway lit with flaming torches.

Họ ở trong một hành lang đá hẹp được thắp sáng bằng những ngọn đuốc đang cháy.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

Because they're flaming hot hash browns.

Bởi vì chúng là món bánh mì xào cay nóng.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

You have an impression of coloured movement against the flaming blue of the sky.

Bạn có ấn tượng về sự chuyển động của màu sắc trước nền trời xanh rực cháy.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay