flashings

[Mỹ]/[ˈflæʃɪŋz]/
[Anh]/[ˈflæʃɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các mảnh kim loại hoặc vật liệu khác được sử dụng để ngăn nước xâm nhập vào các khớp và khe hở trên mái nhà, xung quanh ống khói và trong các công trình khác; Một vụ bùng phát đột ngột của ánh sáng rực rỡ; Một sự xuất hiện hoặc hiển thị ngắn gọn hoặc đột ngột.

Cụm từ & Cách kết hợp

bright flashings

ánh sáng lóe sáng

seeing flashings

thấy những ánh sáng lóe sáng

camera flashings

ánh sáng lóe sáng của máy ảnh

sudden flashings

ánh sáng lóe sáng đột ngột

warning flashings

ánh sáng lóe sáng cảnh báo

street flashings

ánh sáng lóe sáng trên đường phố

lightning flashings

ánh sáng lóe sáng của sét

detecting flashings

phát hiện những ánh sáng lóe sáng

analyzing flashings

phân tích những ánh sáng lóe sáng

repeated flashings

ánh sáng lóe sáng lặp đi lặp lại

Câu ví dụ

the roofer installed new flashings around the chimney to prevent leaks.

Người lợp mái đã lắp đặt các máng thoát nước mới xung quanh ống khói để ngăn ngừa rò rỉ.

properly installed flashings are crucial for protecting a roof from water damage.

Các máng thoát nước được lắp đặt đúng cách rất quan trọng để bảo vệ mái nhà khỏi hư hỏng do nước.

we need to inspect the flashings around the windows for any signs of corrosion.

Chúng tôi cần kiểm tra các máng thoát nước xung quanh cửa sổ xem có bất kỳ dấu hiệu ăn mòn nào không.

the flashing material should be compatible with the roofing material.

Vật liệu máng thoát nước phải tương thích với vật liệu lợp mái.

replacing damaged flashings is a necessary part of roof maintenance.

Thay thế các máng thoát nước bị hư hỏng là một phần cần thiết của việc bảo trì mái nhà.

metal flashings are commonly used around skylights and vents.

Các máng thoát nước bằng kim loại thường được sử dụng xung quanh cửa sổ trời và lỗ thông hơi.

ensure the flashings are properly sealed to prevent water intrusion.

Đảm bảo các máng thoát nước được niêm phong đúng cách để ngăn nước xâm nhập.

the contractor recommended using aluminum flashings for their durability.

Nhà thầu khuyên sử dụng máng thoát nước bằng nhôm vì độ bền của chúng.

check the condition of the existing flashings before starting any repairs.

Kiểm tra tình trạng của các máng thoát nước hiện có trước khi bắt đầu bất kỳ sửa chữa nào.

we installed custom-fabricated flashings to fit the unique roof design.

Chúng tôi đã lắp đặt các máng thoát nước được chế tạo riêng để phù hợp với thiết kế mái nhà độc đáo.

the flashing system protects the vulnerable areas where the roof meets the wall.

Hệ thống máng thoát nước bảo vệ các khu vực dễ bị tổn thương nơi mái nhà gặp tường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay