right angle
góc vuông
acute angle
góc nhọn
obtuse angle
góc tù
angle measurement
đo góc
angle of elevation
góc nâng
angle of depression
góc hạ
angle of view
góc nhìn
visual angle
góc nhìn
contact angle
góc tiếp xúc
angle on
góc tại
angle for
góc dành cho
dip angle
góc nghiêng
incident angle
góc tới
phase angle
góc pha
angle steel
thép góc
rotation angle
góc quay
slope angle
góc nghiêng
angle of attack
góc tấn công
high angle
góc cao
pressure angle
góc tác dụng
at an angle
ở một góc độ
azimuth angle
góc phương vị
wide angle
góc rộng
inclination angle
góc nghiêng
rake angle
góc rẽ
angle for a promotion.
góc để thăng chức.
a skylight in the angle of the roof.
một cửa sổ trời trong góc của mái nhà.
set at an angle of 45 degrees.
đặt ở một góc 45 độ.
sloping at an angle of 33° to the horizontal.
dốc ở một góc 33° so với mặt phẳng ngang.
still the rain angles down.
mưa vẫn đổ xuống theo góc.
there are no big fish left to angle for .
không còn nhiều cá lớn để đánh bắt.
Ralph had begun to angle for an invitation.
Ralph bắt đầu tìm cách để có được lời mời.
the blade angles back on the downstroke.
lưỡi dao vắt ngược trở lại khi vẩy xuống.
a grabby angle on a news story.
một góc câu chuyện tin tức gây sốt.
what about the practical angle?.
còn về góc độ thực tế thì sao?.
He angled with an artificial fly.
Anh ta câu bằng một con mồi giả.
She angled for a good name.
Cô ấy tìm cách có được một cái tên hay.
angled the chair toward the window.
xê dịch ghế về phía cửa sổ.
The road angles sharply to the left. The path angled through the woods.
Con đường dốc ngược sang bên trái. Đường mòn uốn khúc qua khu rừng.
Love angle too, I suppose? Practically all love angle.
Tôi đoán là có một góc tình yêu? Hầu như tất cả đều là góc tình yêu.
Nguồn: Roman Holiday SelectionAirliners have an angle of attack sensor.
Máy bay chở khách có cảm biến góc tấn của máy bay.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionYeah, she knows her angles for sure.
Ừ, cô ấy biết rõ các góc của mình.
Nguồn: Selected Film and Television NewsThe walking leg only has flex angle.
Chỉ có chân đi bộ mới có góc gập.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021Yeah, he thought I had a clever angle.
Ừ, anh ấy nghĩ tôi có một góc thông minh.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 1However, there is actually a positive angle as well.
Tuy nhiên, thực tế cũng có một góc dương.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollI admit to not seeing your angle here, Harold.
Tôi thừa nhận là tôi không thấy được góc của bạn ở đây, Harold.
Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4You'll need to maintain a zero angle. Over.
Bạn cần duy trì một góc bằng không. Kết thúc.
Nguồn: Go blank axis versionThat difference there is the angle of attack, sometimes called alpha.
Sự khác biệt đó là góc tấn, đôi khi được gọi là alpha.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionHowever, there's always the angle of convenience and nostalgia.
Tuy nhiên, luôn có góc tiện lợi và hoài niệm.
Nguồn: Gourmet BaseKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay